Điều hòa trung tâm cỡ lớn Mitsubishi Heavy Industries, xuất xứ Nhật Bản
| Loại | Hai chiều | Công suất | |
| Xuất xứ | Nhật Bản | Công nghệ | Ga R410A |
| Bảo hành | 2 năm |
||
|
Hiệu suất cao
KX4 đạt hiệu suất cao vào loại đứng đầu nhờ việc sử dụng máy nén DC inverter và cải tiến hoạt động của dàn tản nhiệt với thiết kế mới.
KX4 chỉ dùng máy nén DC inverter. Trong trường hợp có sự cố, không nên để chế độ hoạt động dự phòng chạy nhiều giờ.
Thiết kế gọn
Giảm đáng kể kích thước giàn nóng so với model KX2 trước đây.
Dải công suất rộng
Dàn nóng: từ 14kW đến 136kW (23 model):
Có thể nối nhiều dàn lạnh hơn:
Dãy nhiệt độ hoạt động lớn
Chế độ sưởi ấm có thể hoạt động khi nhiệt độ ngoài trời xuống thấp tới -20oC bầu ướt. (đối với các model từ 8HP trở lên)
Chiều dài nối ống
Mức nối ống cực dài. Cho phép đến 160m. Tổng chiều dài đường ống là 510m. (với các model từ 8 đến 48HP)
Giảm thể tích môi chất
Sử dụng ống ga với đường kính nhỏ hơn. Nhờ sử dụng gas R410A nên có thể giảm đường kính ống dẫn ga, dẫn đến giảm chi phí ống lắp.
Dễ lắp đặt
KX4 có thể vận chuyển dễ dàng, ngoài ra với kích thước chân đế giảm và đồng đều nên cho phép sắp xếp các dàn nóng gọn, sát nhau.
|
Dàn lạnh: 14 loại, 77 model: 
| MÁY HAI CHIỀU | ||
| Công suất (HP) |
Model |
Số dàn lạnh nối vào |
| 5 | FDCA140HKXEN4BR/S4R | 2~8 |
| 6 | FDCA160HKXES4BR | 2~8 |
| 8 | FDCA224HKXE4BR | 1~13 |
| 10 | FDCA280HKXE4BR | 1~16 |
| 12 | FDCA335HKXE4BR | 1~20 |
| 14 | FDCA400HKXE4BR | 1~23 |
| 16 | FDCA450HKXE4BR | 1~26 |
| 18 | FDCA504HKXE4BR | 1~29 |
| 20 | FDCA560HKXE4BR | 1~33 |
| 22 | FDCA615HKXE4BR | 2~36 |
| 24 | FDCA680HKXE4BR | 2~40 |
| 26 | FDCA735HKXE4BR | 2~43 |
| 28 | FDCA800HKXE4BR | 2~47 |
| 30 | FDCA850HKXE4BR | 2~48 |
| 32 | FDCA900HKXE4BR | 2~48 |
| 34 | FDCA960HKXE4BR | 2~48 |
| 36 | FDCA1010HKXE4BR | 2~48 |
| 38 | FDCA1065HKXE4BR | 2~48 |
| 40 | FDCA1130HKXE4BR | 3~48 |
| 42 | FDCA1180HKXE4BR | 3~48 |
| 44 | FDCA1235HKXE4BR | 3~48 |
| 46 | FDCA1300HKXE4BR | 3~48 |
| 48 | FDCA1360HKXE4BR | 3~48 |