Hệ thống điều hòa trung tâm Toshiba, kết nối tới 48 dàn lạnh, xuất xứ Nhật Bản
| Loại | Hai chiều | Công suất | |
| Xuất xứ | Nhật Bản | Công nghệ | Ga R410A |
| Bảo hành | 1 năm |
||
1. Hiệu suất sử dụng năng lượng caoHệ thống S-MMS (Super Modular Multi System) hai chiều đẳng cấp cao đạt được tỷ số hiệu suất sử dụng năng lượng (EER) là 4,1 đối với mức công suất 14,0kW, và có khả năng giảm lượng điện tiêu thụ hàng năm trên 50%. Hệ thống có công suất lạnh từ 14 đến 135kW và công suất sưởi từ 16 đến 150kW. 2. Hệ thống đường ống dàiĐường ống trong hệ thống Super MMS được cải tiến so với những model cũ để tăng tính linh hoạt khi lắp đặt.
Đường kính ống lỏng và ống ga được giảm bớt nhờ sử dụng môi chất R410A (ở một số máy). Việc này giúp giảm hơn nữa chi phí lắp đặt.
3. Dàn nóng gọn nhẹKiểu dáng của mỗi dàn nóng của hệ thống S-MMS cũng giống dàn nóng của hệ thống MMS nhưng S-MMS có khả năng cung cấp công suất lớn hơn với ít dàn nóng hơn. Do vậy, không gian lắp đặt và trọng lượng dàn nóng được giảm tới 33% (cho model 68 kW làm mát). Nhờ có kích thước nhỏ gọn và trọng lượng giảm nên một dàn nóng S-MMS có thể được vận chuyển bằng thang máy thông thường.
4. Vận hành ổn địnhHệ thống quản lý dầu chủ động liên tục giám sát mức dầu ở tất cả các máy nén. Nếu phát hiện hiện tượng thiếu dầu ở một máy nén thì dầu sẽ được chuyển tự động từ một máy nén ở dàn nóng khác sang. Hai máy nén trong cùng dàn nóng được nối với nhau bằng một ống cân bằng để đảm bảo mức dầu đồng đều ở cả hai máy nén. 5. Chức năng dự phòngNếu một máy nén trong một dàn nóng gặp sự cố thì máy nén còn lại sẽ có thể vận hành thay thế bằng cách sử dụng công tắc trên bảng mạch PCB. Trong trường hợp một dàn nóng gặp sự cố thì có thể tiếp tục vận hành hệ thống bằng cách chọn một dàn nóng khác làm dàn nóng chính. Trong một hệ thống gồm nhiều dàn nóng thì có thể chọn một dàn nóng bất kỳ làm dàn nóng chính. |
| Loại | 0,8HP | 1HP | 1,25HP | 1,7HP | 2HP | 2,5HP | 3HP | 3,2HP | 4HP | 5HP | 6HP | 8HP | 10HP | |
| Cassette âm trần (4 hướng thổi) | ![]() |
x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |||
| Cassette âm trần (2 hướng thổi) | ![]() |
x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | ||
| Cassette âm trần (1 hướng thổi) | |
x | x | x | x | x | x | |||||||
| Loại giấu trần nối ống gió | ![]() |
x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | ||
| Loại giấu trần nối ống gió áp suất tĩnh cao | ![]() |
x | x | x | x | x | x | x | ||||||
| Loại áp trần | |
x | x | x | x | x | x | |||||||
| Loại treo tường | |
x | x | x | x | x | x | |||||||
| Loại giấu sàn | ![]() |
x | x | x | x | x | ||||||||
| Loại đặt sàn | ![]() |
x | x | x | x | x | x | |||||||
| Loại tủ đứng | ![]() |
x | x | x | x | x | x | x |
| HP | Công suất lạnh (kW) | Công suất sưởi (kW) | Số dàn lạnh tối đa | Hình minh họa |
| 5 | 14,0 | 16,0 | 8 | |
| 6 | 16,0 | 18,0 | 10 | |
| 8 | 22,4 | 25,0 | 13 | |
| 10 | 28,0 | 31,5 | 16 | |
| 12 | 33,5 | 37,5 | 20 | |
| 14 | 38,4 | 43 | 23 | ![]() |
| 16 | 45,0 | 50,0 | 27 | |
| 18 | 50,4 | 56,5 | 30 | |
| 20 | 56,0 | 63,0 | 33 | |
| 22 | 61,5 | 69,0 | 37 | |
| 24 | 68,0 | 76,5 | 40 | |
| 26 | 73,0 | 81,5 | 43 | |
| 28 | 78,5 | 88,0 | 47 | |
| 30 | 84,0 | 95,0 | 48 | |
| 32 | 90,0 | 100,0 | 48 | |
| 34 | 96,0 | 108,0 | 48 | |
| 36 | 101,0 | 113,0 | 48 | |
| 38 | 106,5 | 119,5 | 48 | ![]() |
| 40 | 112,0 | 126,5 | 48 | |
| 42 | 118,0 | 132,0 | 48 | |
| 44 | 123,5 | 138,0 | 48 | |
| 46 | 130,0 | 145,0 | 48 | |
| 48 | 135,0 | 150,0 | 48 |