Điều hòa trung tâm Daikin inverter cỡ lớn, nối tới 64 dàn lạnh
| Loại | Hai chiều | Công suất | |
| Xuất xứ | Thái Lan | Công nghệ | Ga R410A |
| Bảo hành | 1 năm cho thiết bị, 4 năm cho máy nén |
||
![]()
Dải công suất dàn nóng rộng hơn Dàn nóng VRVII có công suất lớn nhất là 48HP, nhưng ở VRVIII, công suất lớn nhất của dàn nóng đã lên tới 54HP. Ngoài ra, đã có một model 18HP đơn để kết hợp với các model khác. Nhờ những cải tiến này, các dàn nóng có thể kết hợp linh hoạt và gọn gàng hơn để phù hợp với các tòa nhà cỡ lớn.
![]() Kết nối được nhiều dàn lạnh hơn Tổng số dàn lạnh kết nối được đã tăng lên đáng kể, từ 40 dàn lên 64 dàn!
Thiết kế đường ống dài hơn
Độ dài đường ống đã được mở rộng rất nhiều. Có thể lựa chọn hai cách kết nối dàn lạnh Loại thông thường (Tiết kiệm không gian):
Loại COP cao (Tiết kiệm năng lượng):
Hệ số COP cao Hệ thống VRVIII mới của Daikin có hiệu suất sử dụng năng lượng cao, do vậy tiết kiệm được nhiều điện năng tiêu thụ.
|
| Loại | Model | Dải công suất | 0,8HP | 1HP | 1,25HP | 1,6HP | 2HP | 2,5HP | 3,2HP | 4HP | 5HP | 8HP | 10HP |
| Cassette âm trần (2 hướng thổi) | FXCQ-M | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||
| Cassette âm trần (4 hướng thổi) | FXFQ-M | x | x | x | x | x | x | x | x | ||||
| Cassette âm trần (1 hướng thổi) | FXKQ-MA | |
x | x | x | x | |||||||
| Loại giấu trần mỏng | FXDQ-PVE - Có bơm xả | |
x | x | x | ||||||||
| FXDQ-PVET - Không bơm xả | x | x | x | ||||||||||
| FXDQ-NAVE - Có bơm xả | x | x | x | x | x | x | |||||||
| FXDQ-NVET - Không bơm xả | x | x | x | x | x | x | |||||||
| Loại giấu trần | FXSQ-M | ![]() |
x | x | x | x | x | x | x | x | x | ||
| Loại giấu trần nối ống gió | FXMQ-MA | ![]() |
x | x | x | x | x | x | x | x | |||
| Loại áp trần | FXHQ-MA | |
x | x | x | ||||||||
| Loại treo tường | FXAQ-MA | |
x | x | x | x | x | x | |||||
| Loại đặt sàn | FXLQ-MA | |
x | x | x | x | x | x | |||||
| Loại giấu sàn | FXNQ-MA | ![]() |
x | x | x | x | x | x |
Loại thông thường (Tiết kiệm không gian)
| Loại một chiều | Loại hai chiều | |
![]() |
RXQ5P | RXYQ5P(A)(E) |
![]() |
RXQ8P RXQ10P |
RXYQ8P(A)(E) RXYQ10P(A)(E) |
![]() |
RXQ12P RXQ14P RXQ16P RXQ18P |
RXYQ12P(A) RXYQ14P(A)(E) RXYQ16P(A)(E) RXYQ18P(A)(E) |
![]() |
RXQ20P RXQ22P RXQ24P RXQ26P RXQ28P |
RXYQ20P(A)(E) RXYQ22P(A)(E) RXYQ24P(A)(E) RXYQ26P(A)(E) RXYQ28P(A)(E) |
![]() |
RXQ30P RXQ32P RXQ34P RXQ36P |
RXYQ30P(A)(E) RXYQ32P(A)(E) RXYQ34P(A)(E) RXYQ36P(A)(E) |
![]() |
RXQ38P RXQ40P RXQ42P RXQ44P RXQ46P |
RXYQ38P(A)(E) RXYQ40P(A)(E) RXYQ42P(A)(E) RXYQ44P(A)(E) RXYQ46P(A)(E) |
![]() |
RXQ48P RXQ50P RXQ52P RXQ54P |
RXYQ48P(A)(E) RXYQ50P(A)(E) RXYQ52P(A)(E) RXYQ54P(A)(E) |
Loại COP cao (Tiết kiệm năng lượng)
| Loại một chiều | Loại hai chiều | |
![]() |
RXQ16PH RXQ18PH |
RXYQ16P(A)H(E) RXYQ18P(A)H(E) |
![]() |
RXQ24PH RXQ26PH |
RXYQ24P(A)H(E) RXYQ26P(A)H(E) |
![]() |
RXQ28PH RXQ30PH |
RXYQ28P(A)H(E) RXYQ30P(A)H(E) |
![]() |
RXQ32PH RXQ34PH |
RXYQ32P(A)H(E) RXYQ34P(A)H(E) |
![]() |
RXQ36PH RXQ38PH RXQ40PH RXQ42PH RXQ44PH RXQ46PH RXQ48PH RXQ50PH |
RXYQ36P(A)H(E) RXYQ38P(A)H(E) RXYQ40P(A)H(E) RXYQ42P(A)H(E) RXYQ44P(A)H(E) RXYQ46P(A)H(E) RXYQ48P(A)H(E) RXYQ50P(A)H(E) |
phu kien
huong dan