Lưới lọc Nano Silver Ginseng và lưới lọc Nano Photo Copper Zinc sẽ loại bỏ mùi hôi, vi khuẩn, nấm và mốc trong không khí, nâng cao chất lượng môi trường sống.
Nano Photo Copper Zinc
![]() |
Nano Photo Copper Zinc là lưới lọc rất mạnh mẽ trong việc khử mùi và khử VOC (hợp chất hữu cơ dễ bay hơi). Sử dụng các phân tử các kích thước nano gia tăng khả năng lọc của lưới lọc. |
Nano Photo Copper
- Khả năng khử mùi mạnh mẽ
- Chống hình thành nấm mốc
Nano Zinc
- Khả năng kháng khuẩn chống nấm
- Gia tăng khả năng khử mùi
Nano Silver Ginseng
![]() |
Lưới lọc Nano Silver Ginseng: Bạc có khả năng khử trùng và khử mùi. Khả năng đó của bạc được tăng lên đáng kể khi sử dụng các phân tử bạc nano cùng chiết xuất nhân sâm cho khả năng kháng khuẩn, chống nấm mốc và khử mùi. |
Nano Silver
- Khả năng kháng khuẩn và nấm mốc
- Khử mùi
Ginseng
- Tạo mùi hương dễ chịu
- Có lợi cho sức khỏe
Các tính năng chính của máy
Mode M
Có thể dễ dàng dùng nút này để thay đổi chế độ hoạt động của máy: Tự động, Làm lạnh và hút ẩm, Chỉ hút ẩm, Quạt gió.
Tính năng vận hành tiết kiệm
| Chỉ cần nhấn nút E trên điều khiển từ xa, máy sẽ vận hành êm ái và nhẹ nhàng ở chế độ Lạnh, Tự động. Tiết kiệm đến 25% điện năng so với chế độ vận hành thông thường. | ![]() |
Tự chẩn đoán hư hỏng
Để thuận tiện, máy được trang bị hệ thống tự chuẩn đoán hư hỏng, có thể chỉ ra khu vực có sự cố để việc sửa chữa được nhanh chóng, hiệu quả.
Phân phối gió tiên tiến
| Cánh đảo gió với góc quét rộng nhanh chóng hạ nhiệt độ đều khắp phòng trong khoảng thời gian ngắn. Bộ điều khiển từ xa cho bạn 10 lựa chọn khác nhau để điều chỉnh hướng thổi gió, đồng thời thêm chế độ tự động điều chỉnh hướng gió lên-xuống liên tục. | ![]() |
Cài đặt giờ hàng ngày
Bộ điều khiển từ xa cho phép bạn cài đặt chính xác thời gian tắt máy và mở máy. Máy có thể lặp lại một cách tự động cài đặt này hàng ngày.
Cài đặt khi ngủ
Bộ điều khiển từ xa của Carrier rất thuận tiện để cài đặt thời gian tắt máy, có thể lập trình từ 1 đến 9 giờ.
| |
Hút ẩm |
| |
Điều chỉnh cánh đảo gió |
| |
Cài đặt thời gian tiện lợi |
| |
Tự khởi động lại |
| |
Tự động chuyển đổi (Ẩm/Hút ẩm) |
| |
Mặt nạ máy dễ vệ sinh |
| |
Tự khởi động trễ 3 phút |
| |
Không gian lắp đặt dàn nóng ít |
| |
3 tốc độ quạt và chế độ tự động |
| |
Tự động chẩn đoán sự cố |
| |
Đảo gió tự động |
| |
Cài đặt giờ tắt hoặc mở máy |
| Model dàn lạnh | |
| Model dàn nóng | |
| Loại | Một chiều |
| Inverter/Non-inverter | |
| Công suất chiều lạnh (KW) | |
| Công suất chiều lạnh (Btu) | |
| Công suất chiều nóng (KW) | |
| Công suất chiều nóng (Btu) | |
| EER chiều lạnh (Btu/Wh) | |
| EER chiều nóng (Btu/Wh) | |
| Pha (1/3) | |
| Hiệu điện thế (V) | |
| Dòng điện chiều lạnh (A) | |
| Dòng điện chiều nóng (A) | |
| Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) | |
| Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) | |
| COP chiều lạnh (W/W) | |
| COP chiều nóng (W/W) | |
| Phát lon | |
| Hệ thống lọc không khí | |
| Dàn lạnh | |
| Màu sắc dàn lạnh | |
| Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) | |
| Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) | |
| Khử ẩm (L/h) | |
| Tốc độ quạt | |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | |
| Trọng lượng (kg) | |
| Dàn nóng | |
| Màu sắc dàn nóng | |
| Loại máy nén | |
| Công suất mô tơ (W) | |
| Môi chất lạnh | |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | |
| Trọng lượng (kg) | |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) | |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) | |
| Đường kính ống lỏng (mm) | |
| Đường kính ống gas (mm) | |
| Đường kính ống xả (mm) | |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | |
| Chiều lệch độ cao tối đa (m) |
BẢNG GIÁ VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
|
STT |
Chi tiết |
ĐVT |
Đơn giá (VNĐ) |
|
|
Dịch vụ & Vật tư |
Công suất (Btu/h) |
|||
|
1 |
Công lắp máy thường |
9000-12000 |
Bộ |
200.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
250.000 |
||
|
2 |
Công lắp máy inverter gas R410a |
Bộ |
300.000 |
|
|
3 |
Giá đỡ |
9000-12000 |
Chiếc |
80.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
100.000-150.000 |
||
|
4 |
Automat |
9000-12000 |
Chiếc |
70.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
90.000-120.000 |
||
|
5 |
Ống nước thải mềm |
Mét |
10.000 |
|
|
6 |
Ống đồng + bảo ôn máy thường (xuất xứ: Malaysia) |
9000-12000 |
Mét |
100.000 |
|
18000 |
Mét |
120.000 |
||
|
24000 |
Mét |
140.000 |
||
|
7 |
Vật tư phụ |
9000-12000 |
Bộ |
30.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
50.000 |
||
|
8 |
Dây điện |
9000-12000 |
Mét |
15.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
20.000-25.000 |
||
|
9 |
Ống đồng + bảo ôn máy Inverter gas R410a |
9000-12000 |
Mét |
140.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
250.000 |
||
|
|
Sản phẩm cùng loại