
Điều hòa cả căn nhà của bạn chỉ với một giàn ngoài
Một giàn ngoài duy nhất cho phép bạn sử dụng hiệu quả hơn không gian nơi lắp đặt máy, ví dụ như ban công. Các giàn trong ở các phòng khác nhau - phòng khách, phòng học, phòng ngủ, ... - có thể được điều khiển độc lập.

Các đặc điểm chính:
Hệ số COP cao

Công nghệ Inverter tiết kiệm năng lượng

Vận hành êm
![]() |
![]() |
Thiết lập chế độ điều hòa ưu tiên (cần thiết lập ban đầu trong quá trình lắp đặt)
Chế độ ưu tiên sẽ ưu tiên công suất cho phòng được lựa chọn khi sử dụng điều hòa ghép. Sau khi chọn phòng ưu tiên, phòng này sẽ nhận được ưu tiên về công suất điều hòa và 3 chức năng sau:

Chiều dài nối ống lớn cho phép linh hoạt trong lắp đặt 3MKD75 4MKD90 3MXD68 4MXD80 60m 70m 45m 70m 25m
Chiều dài nối ống tối đa lên đến 70m cho phép linh hoạt hơn trong việc lắp đặt các giàn lạnh và tối ưu hóa không gian nội thất.
Tên model giàn nóng
Độ dài tổng max
Độ dài giữa các phòng max

Giàn nóng bền hơn

Cánh tản nhiệt giàn nóng được xử lý chống ăn mòn đặc biệt, do vậy có khả năng chống lại ăn mòn do mưa axit và muối gấp 5 đến 6 lần so với giàn nóng thông thường. Ngoài ra, giàn nóng còn được lắp một tấm thép không gỉ dưới đáy để tăng cường độ bền.

- Dàn lạnh treo tường: Dàn lạnh Điều hòa Multi Inverter Daikin với thiết kế mặt nạ phẳng tinh tế sẽ tăng thêm vẻ đẹp cho nội thất căn phòng, trong khi vẫn làm mát hoặc sưởi ấm cho toàn bộ không gian.
- Dàn lạnh nối ống gió: Dàn lạnh nối ống gió nhỏ gọn của máy điều hòa Multi Inverter Daikin giúp tạo sự trang nhã, lịch sự cho không gian lắp.
BẢNG GIÁ VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
|
STT |
Chi tiết |
ĐVT |
Đơn giá (VNĐ) |
|
|
Dịch vụ & Vật tư |
Công suất (Btu/h) |
|||
|
1 |
Công lắp máy thường |
9000-12000 |
Bộ |
200.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
250.000 |
||
|
2 |
Công lắp máy inverter gas R410a |
Bộ |
300.000 |
|
|
3 |
Giá đỡ |
9000-12000 |
Chiếc |
80.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
100.000-150.000 |
||
|
4 |
Automat |
9000-12000 |
Chiếc |
70.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
90.000-120.000 |
||
|
5 |
Ống nước thải mềm |
Mét |
8.000 |
|
|
6 |
Ống đồng + bảo ôn máy thường (xuất xứ: Malaysia) |
9000-12000 |
Mét |
100.000 |
|
18000 |
Mét |
130.000 |
||
|
24000 |
Mét |
140.000 |
||
|
7 |
Vật tư phụ |
9000-12000 |
Bộ |
30.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
50.000 |
||
|
8 |
Dây điện |
9000-12000 |
Mét |
15.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
20.000-25.000 |
||
|
9 |
Ống đồng + bảo ôn máy Inverter gas R410a |
9000-12000 |
Mét |
140.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
250.000 |
||
|
|