Lưu lượng không khí rộng với siêu vanve

Lưu lượng không khí tỏa đi mọi hướng
Trong tất cả các loại máy treo tường của General, lưu lượng không khí được kiểm soát đối với swing, hướng không khí có thể thực hiện bằng cách sử dụng kép theo chiều lên/xuống, trái/ phải.

Bảng điều khiển của bộ lọc có thể giặt được

Plasma
Các hạt bụi kích thước nhỏ, nấm mốc không nhìn thấy bằng mắt thường, cùng những vi sinh vật có hại sẽ được hút vào bộ lọc bằng lực tĩnh điện. Chúng bị ngăn không cho phát triển và bị vô hiệu hóa nhờ thành
phần polyphenol triết xuất từ táo.

Cài đặt linh hoạt
|
|
|
|
Vi máy tính tự động điều chỉnh luồng gió cho phù hợp với thay đổi của nhiệt độ phòng.
Trong trường hợp bị mất điện tạm thời, máy sẽ khởi động lại ở chế độ hoạt động như trước khi có điện lại.
|
|
Thời gian mở/tắt khác nhau có thể được cài đặt cho mỗi ngày.
|
|
Hẹn giờ bằng kỹ thuật số, cho phép chọn một trong bốn lựa chọn: ON, OFF, ON -> OFF, OFF -> ON
|
|
Hút ẩm không khí một cách hiệu quả.
|
|
|
|
Vị trí của lá đảo được cài đặt mọt cách tự động để phù hợp với chế độ hoạt động, lá đảo có thể điều chỉnh bằng điều khiển từ xa.
|
|
Lá đảo tự động đóng/mở khi máy ngừng hoặc bắt đầu hoạt động.
|
|
Lá đảo lên/xuống tự động đảo gió lên/xuống.
|
| Model dàn lạnh | ABG24ABAJX |
| Model dàn nóng | AOG24ABAJX |
| Loại | Một chiều |
| Inverter/Non-inverter | Non-inverter |
| Công suất chiều lạnh (KW) | 6.80-6.90 |
| Công suất chiều lạnh (Btu) | 23200-23600 |
| Công suất chiều nóng (KW) | - |
| Công suất chiều nóng (Btu) | - |
| EER chiều lạnh (Btu/Wh) | 2.60-2.46 |
| EER chiều nóng (Btu/Wh) | - |
| Pha (1/3) | 1 pha |
| Hiệu điện thế (V) | 220-240 |
| Dòng điện chiều lạnh (A) | 12.80-12.80 |
| Dòng điện chiều nóng (A) | - |
| Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) | - |
| Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) | - |
| COP chiều lạnh (W/W) | - |
| COP chiều nóng (W/W) | - |
| Phát lon | - |
| Hệ thống lọc không khí | |
| Dàn lạnh | |
| Màu sắc dàn lạnh | - |
| Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) | 15 |
| Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) | 43.2 |
| Khử ẩm (L/h) | 3.4 |
| Tốc độ quạt | - |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | - |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | - |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 199*990*655 |
| Trọng lượng (kg) | 65 |
| Dàn nóng | |
| Màu sắc dàn nóng | - |
| Loại máy nén | - |
| Công suất mô tơ (W) | - |
| Môi chất lạnh | - |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 643*840*336 |
| Trọng lượng (kg) | 30 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) | - |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) | - |
| Đường kính ống lỏng (mm) | |
| Đường kính ống gas (mm) | 15.88 |
| Đường kính ống xả (mm) | - |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | 20 |
| Chiều lệch độ cao tối đa (m) | 8 |
BẢNG GIÁ VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
|
STT |
Chi tiết |
ĐVT |
Đơn giá (VNĐ) |
|
|
Dịch vụ & Vật tư |
Công suất (Btu/h) |
|||
|
1 |
Công lắp máy thường |
9000-12000 |
Bộ |
200.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
250.000 |
||
|
2 |
Công lắp máy inverter gas R410a |
Bộ |
300.000 |
|
|
3 |
Giá đỡ |
9000-12000 |
Chiếc |
80.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
100.000-150.000 |
||
|
4 |
Automat |
9000-12000 |
Chiếc |
70.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
90.000-120.000 |
||
|
5 |
Ống nước thải mềm |
Mét |
8.000 |
|
|
6 |
Ống đồng + bảo ôn máy thường (xuất xứ: Malaysia) |
9000-12000 |
Mét |
100.000 |
|
18000 |
Mét |
130.000 |
||
|
24000 |
Mét |
140.000 |
||
|
7 |
Vật tư phụ |
9000-12000 |
Bộ |
30.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
50.000 |
||
|
8 |
Dây điện |
9000-12000 |
Mét |
15.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
20.000-25.000 |
||
|
9 |
Ống đồng + bảo ôn máy Inverter gas R410a |
9000-12000 |
Mét |
140.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
250.000 |
||
|
|
Sản phẩm cùng loại