GENERAL MULTI Điều hòa hiện đại cho cuộc sống sang trọng Hệ thống multi dành cho căn hộ chung cư hay nhà riêng, biệt thự Căn hộ chung cư: Những không gian sử dụng chung và từng phòng ở trong các khu chung cư có những nhu cầu về điều hòa không khí khác nhau. Yêu cầu của hệ thống điều hòa không khí tại đây là cung cấp được môi trường thoải mái trong khi vẫn tiết kiệm điện và không phá vỡ khung cảnh xung quanh. Nhà riêng và biệt thự Đây là những không gian cần hệ thống điều hòa không khí có thể điều khiển riêng biệt cho từng phòng, đồng thời cũng có thể chuyển một hay một số dàn lạnh vào trạng thái tắt tạm thời khi người sử dụng không có mặt. Lắp đặt linh hoạt Dàn nóng có thể lắp đặt rất linh hoạt với chiều dài nối ống lên đến 30m (không nạp ga) đối với model AOH24LMAM2, 50m (không nạp ga đến 30m) đối với model AOHA24LAT3, và 70m (không nạp ga đến 50m) đối với model AOH30LMAW4. Đặc điểm của bộ lọc Bộ lọc khử mùi và diệt khuẩn WASABI WASABI (mù tạc) có tác dụng diệt khuẩn cao và khả năng chống ung thư. Nó được sử dụng làm gia vị cho món ăn Sushi và các món ăn khác của Nhật Bản. General ứng dụng wasabi để phát minh bộ lọc mới nhằm ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và tác nhân gây độc, tạo không khí trong lành. Xem thêm: Công trình tiêu biểu - Hệ thống điều hòa General Inverter Multi - Click here





|
Loại dàn lạnh |
Công suất dàn lạnh |
|
ASHA 07/09/12LB
|
2.1 – 3.5kW ( 7100 – 12.200Btu) |
|
ASHA 07/09/12/14/18LA
|
2.3 – 5.0kW ( 7.800 – 17.800Btu) |
|
ASHA24LB
|
6.8 - 7.0kW ( 23.800 – 24.200Btu) |
|
ARHF09LA
|
2.7kW ( 9000 – 9.2000Btu) |
|
ARHF12/14/18/22LA(B)
|
3.5 – 6.3kW ( 11.900 – 21.900Btu ) |
| Model | Dàn lạnh | ASG9VMND | ASG12VMND | ASG18VMND | ASG24VMND |
| Dàn nóng | AOG36VMNM4 | ||||
| Công suất | Kw | ( 8.5 A) 6.60 ( 11A ) 7.40 |
|||
| Btu/h | ( 8.5 A ) 22,500 ( 11A ) 25,200 |
||||
| Lưu thông không khí | Chiều lạnh m3/h | 2,900 | |||
| Điện vào | V/Ø/Hz | 230/1/50 | |||
| Cường độ dòng điện | A | ( 8.5 A ) 8.50 ( 11A ) 2.50 |
|||
| Công suất tiêu thụ | Kw | ( 8.5 A ) 1.96 ( 11A ) 2.96 |
|||
| EER | Kw/Kw | ( 8.5 A ) 3.37 ( 11A ) 2.96 |
|||
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | mm | 700 x 900 x 350 | |||
| kg | 64 | ||||
| Kích thước đường ống kết nối | mm | 6.35/9.52 | 6.35/12.7 | 6.35/12.7 | 9.52/15.88 |
| Chiều dài đường ống tối đa | m | Độ dài ống tổng: 70 | |||
| Chiều lệch đường cao tối đa | m | Chiều dài ống tối đa cho mỗi dàn lạnh : 25 | |||
| Phạm vi hoạt động | ºCDB | 10 ~ 43 | |||
BẢNG GIÁ VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
|
STT |
Chi tiết |
ĐVT |
Đơn giá (VNĐ) |
|
|
Dịch vụ & Vật tư |
Công suất (Btu/h) |
|||
|
1 |
Công lắp máy thường |
9000-12000 |
Bộ |
200.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
250.000 |
||
|
2 |
Công lắp máy inverter gas R410a |
Bộ |
300.000 |
|
|
3 |
Giá đỡ |
9000-12000 |
Chiếc |
80.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
100.000-150.000 |
||
|
4 |
Automat |
9000-12000 |
Chiếc |
70.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
90.000-120.000 |
||
|
5 |
Ống nước thải mềm |
Mét |
10.000 |
|
|
6 |
Ống đồng + bảo ôn máy thường (xuất xứ: Malaysia) |
9000-12000 |
Mét |
100.000 |
|
18000 |
Mét |
120.000 |
||
|
24000 |
Mét |
140.000 |
||
|
7 |
Vật tư phụ |
9000-12000 |
Bộ |
30.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
50.000 |
||
|
8 |
Dây điện |
9000-12000 |
Mét |
15.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
20.000-25.000 |
||
|
9 |
Ống đồng + bảo ôn máy Inverter gas R410a |
9000-12000 |
Mét |
140.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
250.000 |
||
|
|