GENERAL INVERTER MULTI Điều hòa hiện đại cho cuộc sống sang trọng Hệ thống multi dành cho căn hộ chung cư hay nhà riêng, biệt thự Căn hộ chung cư: Những không gian sử dụng chung và từng phòng ở trong các khu chung cư có những nhu cầu về điều hòa không khí khác nhau. Yêu cầu của hệ thống điều hòa không khí tại đây là cung cấp được môi trường thoải mái trong khi vẫn tiết kiệm điện và không phá vỡ khung cảnh xung quanh. Nhà riêng và biệt thự Đây là những không gian cần hệ thống điều hòa không khí có thể điều khiển riêng biệt cho từng phòng, đồng thời cũng có thể chuyển một hay một số dàn lạnh vào trạng thái tắt tạm thời khi người sử dụng không có mặt. Tiết kiệm điện khoảng 40-50% so với hệ thường Loại Multi DC Inverter hiệu suất cao cho phép máy hoạt động tiết kiệm hơn 40-50% so với loại thường (constant speed). Công suất lạnh đạt được nhanh hơn, do vậy ngăn cản sự hoạt động quá tải máy. Máy nén DC twin rotary Hiệu suất hoạt động được nâng cao trên cả dải hoạt động lớn từ tốc độ máy nén lớn khi tải tăng đến tốc độ máy nén nhỏ khi tải giảm. Hiệu suất này đặc biệt cao trong trường hợp hệ thống phải hoạt động thường xuyên và khi nguồn điện cấp cao do lượng điện tiêu thụ của hệ thống là khá thấp. Ngoài ra loại roto kép này cũng hoạt động rất êm và có khả năng giảm thiểu rung lắc. Lắp đặt linh hoạt Dàn nóng có thể lắp đặt rất linh hoạt với chiều dài nối ống lên đến 30m (không nạp ga) đối với model AOH24LMAM2, 50m (không nạp ga đến 30m) đối với model AOHA24LAT3, và 70m (không nạp ga đến 50m) đối với model AOH30LMAW4. Đặc điểm của bộ lọc Bộ lọc khử mùi và diệt khuẩn WASABI WASABI (mù tạc) có tác dụng diệt khuẩn cao và khả năng chống ung thư. Nó được sử dụng làm gia vị cho món ăn Sushi và các món ăn khác của Nhật Bản. General ứng dụng wasabi để phát minh bộ lọc mới nhằm ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và tác nhân gây độc, tạo không khí trong lành. Mời xem thêm: Công trình tiêu biểu - Hệ thống điều hòa General Inverter Multi - Click here Giới thiệu điều hòa Multi một dàn nóng nhiều dàn lạnh - Click here







|
Loại dàn lạnh |
Công suất dàn lạnh |
|
ASHA 07/09/12LB
|
2.1 – 3.5kW ( 7100 – 12.200Btu) |
|
ASHA 07/09/12/14/18LA
|
2.3 – 5.0kW ( 7.800 – 17.800Btu) |
|
ASHA24LB
|
6.8 - 7.0kW ( 23.800 – 24.200Btu) |
|
AGHF09/12/14LA
|
2.7 – 4.2kW ( 9.200 - 14.300Btu) |
|
ABHF14/18/24
|
4.2 – 6.8kW ( 14.300 – 24.200Btu ) |
|
AUHF09/12/14/18LA(B)
|
2.5 – 5.2kW ( 9.000 – 18.200Btu ) |
|
ARHF09LA
|
2.7kW ( 9000 – 9.2000Btu) |
|
ARHF12/14/18/22LA(B)
|
3.5 – 6.3kW ( 11.900 – 21.900Btu ) |
| Model | AOH30LMAW4 | ||
| Nguồn điện | V/P/Hz | 230/1/50 | |
| Độ ồn | Chiều lạnh | dB(A) | 50 |
| Kích thước Cao x Rộng x Dày | mm | 830x900x330 | |
| Trọng lượng | kg | 68 | |
| Đường kính ống lỏng | mm | 6,35x4 | |
| Đường kính ống gas | mm | 9,52x2/12,7x2 | |
| Tổng chiều dài đường ống tối đa | m | 70 | |
| Khoảng cách tối đa giữa các dàn lạnh | m | 25 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa dàn nóng và mỗi dàn lạnh | m | 15 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa các dàn lạnh | m | 10 | |
| Khoảng nhiệt độ hoạt động | Lạnh | oCB | 0~46 |
| Sưởi | oCB | -10~24 | |
| Môi chất lạnh | R410A | ||
BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA STT Chi tiết vật tư ĐVT Đơn giá 1 Công lắp đặt máy treo tường 9.000Btu-13.000Btu Bộ 200,000 2 Công lắp đặt máy treo tường 18.000Btu Bộ 250,000 3 Công lắp đặt máy treo tường 24.000Btu Bộ 280,000 4 Công lắp đặt máy treo tường inverter5 Gas 410A 9000 – 12.000Btu Bộ 350,000 5 Công lắp đặt máy treo tường 30.000Btu Bộ 350,000 6 Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000-36.000Btu Bộ 400,000 7 Công lắp đặt điều hòa tủ 48.000-52.000Btu Bộ 500,000 8 Công lắp đặt điều hòa Cassette 18.000Btu-36.000Btu Bộ 500,000 9 Công lắp đặt điều hòa Cassette 48.000Btu-52.000Btu Bộ 600,000 10 Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 18.000-36.000Btu Bộ 950,000 11 Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 48.000-52.000Btu Bộ 1,600,000 12 Ống đồng + bảo ôn máy Ø 6.35 + Ø 9.52 m 120,000 13 Ống đồng + bảo ôn máy Ø 6.35 + Ø 12.7 m 140,000 14 Ống đồng + bảo ôn máy Ø 6.35 + Ø 15.88 m 170,000 15 Ống đồng + bảo ôn máy Ø 9.52 + Ø 15.88 200,000 18 Giá đỡ cục nóng 9.000Btu-12.000Btu Bộ 80,000 19 Giá đỡ cục nóng 18.000Btu-24.000Btu Bộ 100,000 20 Giá đỡ cục nóng 30.000Btu treo tường Bộ 200,000 21 Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi) Chiếc 280,000 22 Automat từ 15A đến 30A Chiếc 90,000 23 Automat 3 pha từ 15-32A Chiếc 260,000 24 Ống thoát nước thải (ống mềm) m 12,000 25 Vải bọc bảo ôn m 10,000 26 Dây điện 2x1,5 m 14,000 27 Dây điện 2x2,5 m 20,000 28 Dây điện 2x4 m 27,000 29 Dây điện 3 pha 30.000Btu -52.000Btu m 64,000 30 Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính) Bộ 50,000 31 Lồng bảo vệ thường 9.000Btu-15.000Btu Chiếc 300,000 32 Lồng bảo vệ thường 16.000Btu trở lên Chiếc 450,000 33 Lồng bảo vệ có mái che 9.000Btu-15.000Btu Chiếc 400,000 34 Lồng bảo vệ có mái che 16.000Btu trở lên Chiếc 550,000 35 Gen điện loại nhỡ m 12,000 36 Gen điện loại hộp dành cho ống bảo ôn m 32,000 37 Công đục tường chôn ống bảo ôn m 40,000 38 Công đục tường chôn ống thoát nước m 30,000 39 Công tháo dỡ máy điều hòa cũ Bộ 100,000 40 Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ Bộ 100,000 41 Nạp gas cho máy không còn gas R22 Bộ 250,000 42 Nạp gas bổ sung gas R22 Bộ 160,000 43 Nạp gas cho máy Inverter gas R410A Bộ 450,000
|
|