Cài đặt linh hoạt
|
|
|
Thiết kế thon và nhỏ gọn
Trong trường hợp kết nối cửa hồi gió, không chỉ thiết kế dàn lạnh để lắp đặt trong một không gian trần hẹp đến 270mm, mà còn tiết kiệm không gian thêm để lắp các hộp điều khiển nội bộ bên trong bệ máy

Độ ồn thấp

Lưu lượng không khí rộng với siêu vanve

Lưu lượng không khí tỏa đi mọi hướng
Trong tất cả các loại máy treo tường của General, lưu lượng không khí được kiểm soát đối với swing, hướng không khí có thể thực hiện bằng cách sử dụng kép theo chiều lên/xuống, trái/ phải.

Bảng điều khiển của bộ lọc có thể giặt được

Plasma
Các hạt bụi kích thước nhỏ, nấm mốc không nhìn thấy bằng mắt thường, cùng những vi sinh vật có hại sẽ được hút vào bộ lọc bằng lực tĩnh điện. Chúng bị ngăn không cho phát triển và bị vô hiệu hóa nhờ thành
phần polyphenol triết xuất từ táo.

Hoạt động làm khô bên trong máy
Model này được trang bị chức năng làm khô bên trong máy. Sau khi tắt nguồn điện, chức năng làm khô sẽ được khởi động bên trong máy điều hòa. Việc này giúp ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn trong máy.

|
Vi máy tính tự động điều chỉnh luồng gió cho phù hợp với thay đổi của nhiệt độ phòng.
|
|
Trong trường hợp bị mất điện tạm thời, máy sẽ khởi động lại ở chế độ hoạt động như trước khi có điện lại.
|
|
Thời gian mở/tắt khác nhau có thể được cài đặt cho mỗi ngày.
|
|
Hẹn giờ bằng kỹ thuật số, cho phép chọn một trong bốn lựa chọn: ON, OFF, ON -> OFF, OFF -> ON
|
|
Hút ẩm không khí một cách hiệu quả.
|
|
|
|
Vị trí của lá đảo được cài đặt mọt cách tự động để phù hợp với chế độ hoạt động, lá đảo có thể điều chỉnh bằng điều khiển từ xa. |
|
Lá đảo tự động đóng/mở khi máy ngừng hoặc bắt đầu hoạt động. |
|
Lá đảo lên/ xuống tự động đảo gió lên xuống
|
|
Bộ lọc khử mùi bằng cách phân hủy mạnh mẽ mùi hấp thụ được nhờ tác dụng oxy hóa và giảm mùi của ion phát sinh từ các phần tử men sứ cực mịn. (Bộ lọc này có thể có tuổi thọ khoảng 3 năm nếu được rửa bằng nước khi bị bẩn để khôi phục lại hoạt động bề mặt.) |
|
Các hạt bụi kích thước nhỏ, nấm mốc không nhìn thấy bằng mắt thường, cùng những vi sinh vật có hại sẽ được hút vào bộ lọc bằng lực tĩnh điện. Chúng bị ngăn không cho phát triển và bị vô hiệu hóa nhờ thành phần polyphenol chiết xuất từ táo.
Chế độ tự lọc Chế độ chuyển đổi tự động
Chế độ tiết kiệm năng lượng
UV tia cực tím lọc sạch
Chế độ sấy không khô
Chế độ bộ lọc báo hiệu
Bảng điều khiển có thể rửa được
|
| Model dàn lạnh | ARG25ALCY |
| Model dàn nóng | AOG25ALCY |
| Loại | Một chiều |
| Inverter/Non-inverter | Non-inverter |
| Công suất chiều lạnh (KW) | 7.00-7.10 |
| Công suất chiều lạnh (Btu) | 23900-24200 |
| Công suất chiều nóng (KW) | - |
| Công suất chiều nóng (Btu) | - |
| EER chiều lạnh (Btu/Wh) | 2.65-2.56 |
| EER chiều nóng (Btu/Wh) | - |
| Pha (1/3) | 1 pha |
| Hiệu điện thế (V) | 220-240 |
| Dòng điện chiều lạnh (A) | 13-13 |
| Dòng điện chiều nóng (A) | - |
| Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) | - |
| Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) | - |
| COP chiều lạnh (W/W) | - |
| COP chiều nóng (W/W) | - |
| Phát lon | - |
| Hệ thống lọc không khí | |
| Dàn lạnh | |
| Màu sắc dàn lạnh | - |
| Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) | 18.3 |
| Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) | 41.2 |
| Khử ẩm (L/h) | 2.5 |
| Tốc độ quạt | - |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | - |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | - |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 270*1120*700 |
| Trọng lượng (kg) | 65 |
| Dàn nóng | |
| Màu sắc dàn nóng | - |
| Loại máy nén | - |
| Công suất mô tơ (W) | - |
| Môi chất lạnh | - |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 643*840*336 |
| Trọng lượng (kg) | 43 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) | - |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) | - |
| Đường kính ống lỏng (mm) | |
| Đường kính ống gas (mm) | 15.88 |
| Đường kính ống xả (mm) | - |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | 25 |
| Chiều lệch độ cao tối đa (m) | 15 |
BẢNG GIÁ VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
|
STT |
Chi tiết |
ĐVT |
Đơn giá (VNĐ) |
|
|
Dịch vụ & Vật tư |
Công suất (Btu/h) |
|||
|
1 |
Công lắp máy thường |
9000-12000 |
Bộ |
200.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
250.000 |
||
|
2 |
Công lắp máy inverter gas R410a |
Bộ |
300.000 |
|
|
3 |
Giá đỡ |
9000-12000 |
Chiếc |
80.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
100.000-150.000 |
||
|
4 |
Automat |
9000-12000 |
Chiếc |
70.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
90.000-120.000 |
||
|
5 |
Ống nước thải mềm |
Mét |
8.000 |
|
|
6 |
Ống đồng + bảo ôn máy thường (xuất xứ: Malaysia) |
9000-12000 |
Mét |
100.000 |
|
18000 |
Mét |
130.000 |
||
|
24000 |
Mét |
140.000 |
||
|
7 |
Vật tư phụ |
9000-12000 |
Bộ |
30.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
50.000 |
||
|
8 |
Dây điện |
9000-12000 |
Mét |
15.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
20.000-25.000 |
||
|
9 |
Ống đồng + bảo ôn máy Inverter gas R410a |
9000-12000 |
Mét |
140.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
250.000 |
||
|
|
Sản phẩm cùng loại