Cài đặt linh hoạt
|
|
|
Thiết kế thon và nhỏ gọn
Trong trường hợp kết nối cửa hồi gió, không chỉ thiết kế dàn lạnh để lắp đặt trong một không gian trần hẹp đến 270mm, mà còn tiết kiệm không gian thêm để lắp các hộp điều khiển nội bộ bên trong bệ máy

Độ ồn thấp

Dễ dàng bảo trì
Kết cấu cải tiến là đạt được bằng cách làm cho bảng điều khiển phía dưới hai phần, phía trước và phía sau, bên trong vỏ hộp cũng được chia làm 2 phần trên và dưới. Việc duy trị động cơ và các fan có thể dễ dàng thực hiện bằng cách loại bỏ bảng phía sau và phần dưới của vỏ, trong khi rời khỏi khung chính được cài đặt Điều khiển từ xa dễ dàng 

Hoạt động làm khô bên trong máy
Model này được trang bị chức năng làm khô bên trong máy. Sau khi tắt nguồn điện, chức năng làm khô sẽ được khởi động bên trong máy điều hòa. Việc này giúp ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn trong máy.

|
Vi máy tính tự động điều chỉnh luồng gió cho phù hợp với thay đổi của nhiệt độ phòng.
Trong trường hợp bị mất điện tạm thời, máy sẽ khởi động lại ở chế độ hoạt động như trước khi có điện lại.
|
|
Thời gian mở/tắt khác nhau có thể được cài đặt cho mỗi ngày.
|
|
Hẹn giờ bằng kỹ thuật số, cho phép chọn một trong bốn lựa chọn: ON, OFF, ON -> OFF, OFF -> ON
|
|
Hút ẩm không khí một cách hiệu quả.
|
|
|
|
Vị trí của lá đảo được cài đặt mọt cách tự động để phù hợp với chế độ hoạt động, lá đảo có thể điều chỉnh bằng điều khiển từ xa.
|
|
Lá đảo tự động đóng/mở khi máy ngừng hoặc bắt đầu hoạt động.
|
|
Lá đảo lên/xuống tự động đảo gió lên/xuống.
|
| Model dàn lạnh | ARG90ELC3Z |
| Model dàn nóng | AOG90ELC3Z |
| Loại | Một chiều |
| Inverter/Non-inverter | NON-INVERTER |
| Công suất chiều lạnh (KW) | 25,40 |
| Công suất chiều lạnh (Btu) | 86.700 |
| Công suất chiều nóng (KW) | - |
| Công suất chiều nóng (Btu) | - |
| EER chiều lạnh (Btu/Wh) | 2.42 |
| EER chiều nóng (Btu/Wh) | - |
| Pha (1/3) | 3 |
| Hiệu điện thế (V) | 380-415 |
| Dòng điện chiều lạnh (A) | 17.50 |
| Dòng điện chiều nóng (A) | - |
| Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) | - |
| Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) | - |
| COP chiều lạnh (W/W) | - |
| COP chiều nóng (W/W) | - |
| Phát lon | - |
| Hệ thống lọc không khí | - |
| Dàn lạnh | |
| Màu sắc dàn lạnh | |
| Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) | 2.3 |
| Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) | - |
| Khử ẩm (L/h) | 7.5 |
| Tốc độ quạt | - |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | - |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | - |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 450 x1,550 x 700 |
| Trọng lượng (kg) | 85 |
| Dàn nóng | |
| Màu sắc dàn nóng | |
| Loại máy nén | - |
| Công suất mô tơ (W) | |
| Môi chất lạnh | - |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | - |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | - |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 1,380 x 1,300 x 650 |
| Trọng lượng (kg) | 143 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) | - |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) | - |
| Đường kính ống lỏng (mm) | |
| Đường kính ống gas (mm) | |
| Đường kính ống xả (mm) | |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | 50 |
| Chiều lệch độ cao tối đa (m) | 30 |
BẢNG GIÁ VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
|
STT |
Chi tiết |
ĐVT |
Đơn giá (VNĐ) |
|
|
Dịch vụ & Vật tư |
Công suất (Btu/h) |
|||
|
1 |
Công lắp máy thường |
9000-12000 |
Bộ |
200.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
250.000 |
||
|
2 |
Công lắp máy inverter gas R410a |
Bộ |
300.000 |
|
|
3 |
Giá đỡ |
9000-12000 |
Chiếc |
80.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
100.000-150.000 |
||
|
4 |
Automat |
9000-12000 |
Chiếc |
70.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
90.000-120.000 |
||
|
5 |
Ống nước thải mềm |
Mét |
8.000 |
|
|
6 |
Ống đồng + bảo ôn máy thường (xuất xứ: Malaysia) |
9000-12000 |
Mét |
100.000 |
|
18000 |
Mét |
130.000 |
||
|
24000 |
Mét |
140.000 |
||
|
7 |
Vật tư phụ |
9000-12000 |
Bộ |
30.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
50.000 |
||
|
8 |
Dây điện |
9000-12000 |
Mét |
15.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
20.000-25.000 |
||
|
9 |
Ống đồng + bảo ôn máy Inverter gas R410a |
9000-12000 |
Mét |
140.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
250.000 |
||
|
|
Sản phẩm cùng loại