Công nghệ Inverter ( biến tần ) giúp tiết kiệm năng lượng
Nhờ ứng dụng công nghệ Inverter, điều hòa General Inverter cho phép tiết kiệm 50% lượng điện tiêu thụ so với điều hòa thông thường. Tỷ số làm mát biến tần cải tiến giúp ngăn ngừa suy giảm công suất lạnh khi hệ thống hoạt động quá tải.

Lưu lượng không khí rộng với siêu vanve

Lưu lượng không khí tỏa đi mọi hướng
Trong tất cả các loại máy treo tường của General, lưu lượng không khí được kiểm soát đối với swing, hướng không khí có thể thực hiện bằng cách sử dụng kép theo chiều lên/xuống, trái/ phải.

Bảng điều khiển của bộ lọc có thể giặt được

Plasma
Các hạt bụi kích thước nhỏ, nấm mốc không nhìn thấy bằng mắt thường, cùng những vi sinh vật có hại sẽ được hút vào bộ lọc bằng lực tĩnh điện. Chúng bị ngăn không cho phát triển và bị vô hiệu hóa nhờ thành phần polyphenol triết xuất từ táo.

Bộ lọc khử mùi Long-life
![]() |
Bộ lọc khử mùi bằng cách phân hủy mạnh mẽ mùi hấp thụ được nhờ tác dụng oxy hóa và giảm mùi của ion phát sinh từ các phần tử men sứ cực mịn. (Bộ lọc này có thể có tuổi thọ khoảng 3 năm nếu được rửa bằng nước khi bị bẩn để khôi phục lại hoạt động bề mặt.) |
Dễ bảo dưỡng
Rất dễ bảo dưỡng và luôn sạch sẽ.
Công việc bảo dưỡng phiền toái nay đã trở nên dễ dàng.
Pano rất dễ tháo lắp cũng giúp công việc bảo dưỡng thêm tiện lợi.

Hoạt động làm khô bên trong máy
Model này được trang bị chức năng làm khô bên trong máy. Sau khi tắt nguồn điện, chức năng làm khô sẽ được khởi động bên trong máy điều hòa. Việc này giúp ngăn chặn sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn trong máy.

Mời xem thêm:
1. Điều hòa Inverter (biến tần) - Click here
2. Tại sao bạn nên chọn điều hòa General Inverter? - Click here
3. Xem tất cả các loại điều hòa treo tường Inverter - Click here
4. Xem điều hòa Inverter Multi - Click here
|
Tự động điều chỉnh chế độ thổi gió Vi máy tính tự động điều chỉnh luồng gió cho phù hợp với thay đổi của nhiệt độ phòng. |
|
Tự khởi động lại Trong trường hợp bị mất điện tạm thời, máy sẽ khởi động lại ở chế độ hoạt động như trước khi có điện lại. |
|
Hẹn giờ hàng tuần Thời gian mở/tắt khác nhau có thể được cài đặt cho mỗi ngày. |
|
Hẹn giờ theo chương trình Hẹn giờ bằng kỹ thuật số, cho phép chọn một trong bốn lựa chọn: ON, OFF, ON -> OFF, OFF -> ON |
|
Rửa sạch bụi bẩn |
|
Lá đảo tự động Vị trí của lá đảo được cài đặt mọt cách tự động để phù hợp với chế độ hoạt động, lá đảo có thể điều chỉnh bằng điều khiển từ xa.
|
|
Tự động đóng mở
Lá đảo tự động đóng/mở khi máy ngừng hoặc bắt đầu hoạt động.
|
|
Lá đảo lên xuống Lá đảo lên/xuống tự động đảo gió lên/xuống. |
|
Bộ lọc khử mùi long-life Bộ lọc khử mùi bằng cách phân hủy mạnh mẽ mùi hấp thụ được nhờ tác dụng oxy hóa và giảm mùi của ion phát sinh từ các phần tử men sứ cực mịn. (Bộ lọc này có thể có tuổi thọ khoảng 3 năm nếu được rửa bằng nước khi bị bẩn để khôi phục lại hoạt động bề mặt.) |
|
Bộ lọc Apple - catechin Các hạt bụi kích thước nhỏ, nấm mốc không nhìn thấy bằng mắt thường, cùng những vi sinh vật có hại sẽ được hút vào bộ lọc bằng lực tĩnh điện. Chúng bị ngăn không cho phát triển và bị vô hiệu hóa nhờ thành phần polyphenol chiết xuất từ táo.
|
| Model dàn lạnh | ASGA09JGCZ |
| Model dàn nóng | AOGR09JGCZ |
| Loại | Một chiều |
| Inverter/Non-inverter | Inverter |
| Công suất chiều lạnh (KW) | 2.50(0.5 -3.2) |
| Công suất chiều lạnh (Btu) | 8.500(1,700 - 10,900) |
| Công suất chiều nóng (KW) | - |
| Công suất chiều nóng (Btu) | - |
| EER chiều lạnh (Btu/Wh) | 3.57 |
| EER chiều nóng (Btu/Wh) | - |
| Pha (1/3) | 1 |
| Hiệu điện thế (V) | 230 |
| Dòng điện chiều lạnh (A) | 3.5 |
| Dòng điện chiều nóng (A) | - |
| Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) | |
| Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) | |
| COP chiều lạnh (W/W) | |
| COP chiều nóng (W/W) | |
| Phát lon | - |
| Hệ thống lọc không khí | - |
| Dàn lạnh | |
| Màu sắc dàn lạnh | |
| Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) | 750 |
| Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) | 1,870 |
| Khử ẩm (L/h) | 1.3 |
| Tốc độ quạt | - |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | - |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | - |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 260 x 790 x 198 |
| Trọng lượng (kg) | 7.5 |
| Dàn nóng | |
| Màu sắc dàn nóng | - |
| Loại máy nén | - |
| Công suất mô tơ (W) | - |
| Môi chất lạnh | R410A |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | - |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | - |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 540 x 660 x 290 |
| Trọng lượng (kg) | 28 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) | - |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) | - |
| Đường kính ống lỏng (mm) | |
| Đường kính ống gas (mm) | 9.52 |
| Đường kính ống xả (mm) | |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | 15 |
| Chiều lệch độ cao tối đa (m) | 10 |
BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA
|
STT |
Chi tiết vật tư |
ĐVT |
Đơn giá |
|
1 |
Công lắp đặt máy treo tường 9.000Btu-13.000Btu |
Bộ |
200,000 |
|
2 |
Công lắp đặt máy treo tường 18.000Btu |
Bộ |
250,000 |
|
3 |
Công lắp đặt máy treo tường 24.000Btu |
Bộ |
280,000 |
|
4 |
Công lắp đặt máy treo tường inverter5 Gas 410A 9000 – 12.000Btu |
Bộ |
350,000 |
|
5 |
Công lắp đặt máy treo tường 30.000Btu |
Bộ |
350,000 |
|
6 |
Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000-36.000Btu |
Bộ |
400,000 |
|
7 |
Công lắp đặt điều hòa tủ 48.000-52.000Btu |
Bộ |
500,000 |
|
8 |
Công lắp đặt điều hòa Cassette 18.000Btu-36.000Btu |
Bộ |
500,000 |
|
9 |
Công lắp đặt điều hòa Cassette 48.000Btu-52.000Btu |
Bộ |
600,000 |
|
10 |
Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 18.000-36.000Btu |
Bộ |
950,000 |
|
11 |
Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 48.000-52.000Btu |
Bộ |
1,600,000 |
|
12 |
Ống đồng + bảo ôn máy Ø 6 + Ø 10 |
m |
120,000 |
|
13 |
Ống đồng + bảo ôn máy Ø 6 + Ø 12 |
m |
140,000 |
|
14 |
Ống đồng + bảo ôn máy Ø 6 + Ø 16 |
m |
170,000 |
|
15 |
Ống đồng + bảo ôn máy Ø 10 + Ø 16 |
|
200,000 |
|
16 |
Ống đồng + bảo ôn máy 24.000Btu |
m |
150,000 |
|
17 |
Ống đồng + bảo ôn máy 30.000Btu-52.000Btu |
m |
200,000 |
|
18 |
Giá đỡ cục nóng 9.000Btu-12.000Btu |
Bộ |
80,000 |
|
19 |
Giá đỡ cục nóng 18.000Btu-24.000Btu |
Bộ |
100,000 |
|
20 |
Giá đỡ cục nóng 30.000Btu treo tường |
Bộ |
200,000 |
|
21 |
Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi) |
Chiếc |
280,000 |
|
22 |
Automat từ 15A đến 30A |
Chiếc |
90,000 |
|
23 |
Automat 3 pha từ 15-32A |
Chiếc |
260,000 |
|
24 |
Ống thoát nước thải (ống mềm) |
m |
12,000 |
|
25 |
Vải bọc bảo ôn |
m |
10,000 |
|
26 |
Dây điện 2x1,5 |
m |
14,000 |
|
27 |
Dây điện 2x2,5 |
m |
20,000 |
|
28 |
Dây điện 2x4 |
m |
27,000 |
|
29 |
Dây điện 3 pha 30.000Btu -52.000Btu |
m |
64,000 |
|
30 |
Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính) |
Bộ |
50,000 |
|
31 |
Lồng bảo vệ thường 9.000Btu-15.000Btu |
Chiếc |
300,000 |
|
32 |
Lồng bảo vệ thường 16.000Btu trở lên |
Chiếc |
450,000 |
|
33 |
Lồng bảo vệ có mái che 9.000Btu-15.000Btu |
Chiếc |
400,000 |
|
34 |
Lồng bảo vệ có mái che 16.000Btu trở lên |
Chiếc |
550,000 |
|
35 |
Gen điện loại nhỡ |
m |
12,000 |
|
36 |
Gen điện loại hộp dành cho ống bảo ôn |
m |
32,000 |
|
37 |
Công đục tường chôn ống bảo ôn |
m |
40,000 |
|
38 |
Công đục tường chôn ống thoát nước |
m |
30,000 |
|
39 |
Công tháo dỡ máy điều hòa cũ |
Bộ |
100,000 |
|
40 |
Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ |
Bộ |
100,000 |
|
41 |
Nạp gas cho máy không còn gas R22 |
Bộ |
250,000 |
|
42 |
Nạp gas bổ sung gas R22 |
Bộ |
160,000 |
|
43 |
Nạp gas cho máy Inverter gas R410A |
Bộ |
450,000 |
|
|
Sản phẩm cùng loại