
Màng lọc siêu kháng khuẩn kết hợp 3 tác dụng trong một: Khử tác nhân dị ứng – khử virus – khử vi khuẩn – để giữ không khí trong phòng mát mẻ, sạch sẽ và trong lành.
Với chức năng này, không còn mùi khó chịu sau khi khởi động máy. Điều này có được do quạt gió tạm ngưng hoạt động trong thời gian mùi khó chịu được xử lý. (Máy điều hòa phải ở chế độ làm lạnh hoặc khử ẩm, và tốc độ quạt ở chế độ tự động)
Bắt đầu bằng cách làm lạnh để giảm độ ẩm. Sau đó máy sẽ thổi gió liên tục từng đợt ngắn để làm khô phòng mà không làm thay đổi nhiệt độ nhiều.

Dàn tản nhiệt phải có khả năng chống lại sự ăn mòn của không khí, mưa và các tác nhân khác. Panasonic đã nâng tuổi thọ của dàn tản nhiệt lên gấp 3 lần bằng lớp mạ chống ăn mòn độc đáo
Máy có khả năng tự khởi động theo 32 chế độ chênh lệch thời gian sau sự cố mất điện. Chức năng này giúp ngăn ngừa hiện tượng quá tải sau khi có điện lại.

| Màng lọc siêu kháng khuẩn |
| Chức năng khử mùi |
| Mặt trước máy có thể tháo ra và lau chùi |
| Chế độ khử ẩm nhẹ |
| Cánh đảo gió dài và rộng |
| Điều chỉnh hướng gió (lên xuống) |
| Điều chỉnh hướng gió ngang bằng tay |
| Chế độ vận hành tự động |
| Chức năng bật/tắt 24 tiếng |
| Điều khiển từ xa với màn hình LCD |
| Tự khởi động ngẫu nhiên |
| Dàn tản nhiệt màu xanh |
| Đường ống dài |
| Nắp bảo trì máy mở phía trên |
| Model dàn lạnh | CS-KC9KHH-8 |
| Model dàn nóng | CU-KC9KHH-8 |
| Loại | Một chiều |
| Inverter/Non-inverter | Non-inverter |
| Công suất chiều lạnh (KW) | 2.70 |
| Công suất chiều lạnh (Btu) | 9.210 |
| Công suất chiều nóng (KW) | |
| Công suất chiều nóng (Btu) | |
| EER chiều lạnh (Btu/Wh) | 10,7 |
| EER chiều nóng (Btu/Wh) | |
| Pha (1/3) | 1 |
| Hiệu điện thế (V) | 220 |
| Dòng điện chiều lạnh (A) | 4,3 |
| Dòng điện chiều nóng (A) | |
| Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) | 885 |
| Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) | |
| COP chiều lạnh (W/W) | |
| COP chiều nóng (W/W) | |
| Phát lon | không |
| Hệ thống lọc không khí | màng lọc siêu kháng khuẩn |
| Dàn lạnh | |
| Màu sắc dàn lạnh | |
| Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) | 9,0 |
| Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) | |
| Khử ẩm (L/h) | 1,6 |
| Tốc độ quạt | |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 290*870*204 |
| Trọng lượng (kg) | 9 |
| Dàn nóng | |
| Màu sắc dàn nóng | |
| Loại máy nén | |
| Công suất mô tơ (W) | |
| Môi chất lạnh | R22 |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 510*650*230 |
| Trọng lượng (kg) | 25 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) | |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) | |
| Đường kính ống lỏng (mm) | 6,35 |
| Đường kính ống gas (mm) | 9,52 |
| Đường kính ống xả (mm) | |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | 10 |
| Chiều lệch độ cao tối đa (m) |
BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA
|
STT |
Chi tiết vật tư |
ĐVT |
Đơn giá |
|
1 |
Công lắp đặt máy treo tường 9.000Btu-13.000Btu |
Bộ |
250,000 |
|
2 |
Công lắp đặt máy treo tường 18.000Btu – 24.000Btu |
Bộ |
300,000 |
|
4 |
Công lắp đặt máy treo tường inverter Gas 410A 9000 – 12.000Btu |
Bộ |
350,000 |
|
5 |
Công lắp đặt máy treo tường 30.000Btu |
Bộ |
350,000 |
|
6 |
Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000-36.000Btu |
Bộ |
400,000 |
|
7 |
Công lắp đặt điều hòa tủ 48.000-52.000Btu |
Bộ |
500,000 |
|
8 |
Công lắp đặt điều hòa Cassette 18.000Btu-36.000Btu |
Bộ |
500,000 |
|
9 |
Công lắp đặt điều hòa Cassette 48.000Btu-52.000Btu |
Bộ |
600,000 |
|
10 |
Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 18.000-36.000Btu |
Bộ |
950,000 |
|
11 |
Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 48.000-52.000Btu |
Bộ |
1,600,000 |
|
12 |
Ống đồng + bảo ôn máy Ø 6.35 + Ø 9.52 |
m |
150,000 |
|
13 |
Ống đồng + bảo ôn máy Ø 6.35 + Ø 12.7 |
m |
160,000 |
|
14 |
Ống đồng + bảo ôn máy Ø 6.35 + Ø 15.88 |
m |
170,000 |
|
15 |
Ống đồng + bảo ôn máy Ø 9.52 + Ø 15.88 |
|
200,000 |
|
18 |
Giá đỡ cục nóng 9.000Btu-12.000Btu |
Bộ |
110,000 |
|
19 |
Giá đỡ cục nóng 18.000Btu-24.000Btu |
Bộ |
140,000 |
|
20 |
Giá đỡ cục nóng 30.000Btu treo tường |
Bộ |
200,000 |
|
21 |
Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi) |
Chiếc |
280,000 |
|
22 |
Automat từ 15A đến 30A |
Chiếc |
90,000 |
|
23 |
Automat 3 pha từ 15-32A |
Chiếc |
260,000 |
|
24 |
Ống thoát nước thải (ống mềm) |
m |
12,000 |
|
25 |
Vải bọc bảo ôn |
m |
10,000 |
|
26 |
Dây điện 2x1,5 |
m |
14,000 |
|
27 |
Dây điện 2x2,5 |
m |
29,000 |
|
28 |
Dây điện 2x4 |
m |
32,000 |
|
29 |
Dây điện 3 pha 30.000Btu -52.000Btu |
m |
64,000 |
|
30 |
Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính) |
Bộ |
80,000 |
|
31 |
Lồng bảo vệ thường 9.000Btu-15.000Btu |
Chiếc |
300,000 |
|
32 |
Lồng bảo vệ thường 16.000Btu trở lên |
Chiếc |
450,000 |
|
33 |
Lồng bảo vệ có mái che 9.000Btu-15.000Btu |
Chiếc |
400,000 |
|
34 |
Lồng bảo vệ có mái che 16.000Btu trở lên |
Chiếc |
550,000 |
|
35 |
Gen điện loại nhỡ |
m |
12,000 |
|
36 |
Gen điện loại hộp dành cho ống bảo ôn |
m |
32,000 |
|
37 |
Công đục tường chôn ống bảo ôn |
m |
40,000 |
|
38 |
Công đục tường chôn ống thoát nước |
m |
30,000 |
|
39 |
Công tháo dỡ máy điều hòa cũ |
Bộ |
100,000 |
|
40 |
Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ |
Bộ |
150,000 |
|
41 |
Nạp gas cho máy không còn gas R22 |
Bộ |
250,000 |
|
42 |
Nạp gas bổ sung gas R22 |
Bộ |
160,000 |
|
43 |
Nạp gas cho máy Inverter gas R410A |
Bộ |
450,000 |
|
|
Sản phẩm cùng loại