Loại giấu trần nối ống gió
| Hệ thống ống gió cho phép sắp đặt một cách hiệu quả nhất các cửa thoát khí phù hợp với bố trí của phòng.
Loại áp suất tĩnh trung bình có thể sử dụng ở những không gian rộng hơn không gian tiêu chuẩn. Nối ống đơn giản hơn với khoang hút khí tiêu chuẩn nằm phía sau.
|
|
Hoạt động 2 dàn lạnh |
Hoạt động 3 dàn lạnh |
Có thể thay đổi tốc độ quạt theo các mức: Cao/ Trung bình/ Thấp
Có thể nối ống xả bên trong máy. Đường ra của chất làm mát và ống xả ở cùng vị trí.

Môi chất lạnh nạp sẵn cho đường ông dài đến 7.5m
Tất cả các kiểu đều được nạp sẵn gas từ nhà máy cho đường ống dài 7.5m ( áp dụng đối với model RU05N – 20N)
Các quy định về chiều dài đường ống và chênh lệch độ cao:
|
|
Nạp trước |
Chiều dài tối đa |
Chênh lệch độ cao tố đa |
|
RU05NY1 RU13NY1 RU06NY1 RU14NY1 RU07NY1 RU15NY1 RU08NY1 RU18NY1 RU09NY1 RU20NY1 RU10NY1
|
7.5M |
50m (Chiều dài tương đương 70m) |
30m |
Phân tán gió mát sảng khoái đến mọi nơi gần hay xa máy điều hòa.
* Có thể cài đặt góc tạo hướng thổi gió (cài đặt cố định)
| Bạn có thể tự do cài đặt ba hướng thổi gió bằng điều khiển từ xa:
(1) Dải buồng khí ở vị trí tiêu chuẩn
(2) Dải buồng khí ở vị trí chống thổi trực tiếp vào người
(3) Dải buồng khí ở vị trí chống làm bẩn trần |
![]() |
| Cài đặt tốc độ cao giúp phân tán gió tối đa, trong khi cài đặt tốc độ thấp giúp giảm thiểu gió thổi vào người. |
| Hút ẩm được điều khiển bằng máy tính để tránh thay đổi đột ngột và khó chịu về nhiệt độ không khí. Rất hiệu quả trong việc giảm độ ẩm khó chịu mà không cần làm mát phòng. |
|
Phân tán làn gió sảng khoái xuống đến sàn nhà trong vùng điều hòa theo mọi phương hướng ở những nơi có trần cao. * Chú ý: Khi lắp thiết bị ở những nơi có trần cao, tùy thuộc vào từng loại máy mà có thể bị hạn chế ở một số chức năng liên quan tới độ cao tối đa, hướng thổi gió và các thiết bị tùy chọn. |
* Phải có bộ cảm biến nhiệt cho dàn lạnh khi điều hòa được điều khiển từ một phòng khác. * Chú ý: Bộ điều khiển từ xa không dây không có bộ cảm biến nhiệt
Cả dàn lạnh và bộ điều khiển từ xa có dây (tùy chọn) đều có các bộ cảm biến nhiệt. Cảm biến nhiệt độ có thể ở ngay gần dàn lạnh hoặc ở khu vực mục tiêu (trên bộ điều khiển từ xa) để tăng cảm giác dễ chịu.
| Thiết bị sẽ bắt đầu vận hành vào thời gian bật được cài đặt trước và tự động tắt khi tới thời điểm tắt đã cài đặt. |
| Bộ lọc đã được xử lý chống nấm mốc |
| Độ dốc lớn lơn đảm bảo dẫn nước xả hiệu quả hơn. Cơ cấu nâng cao này đặc biệt có ích khi ống xả dài. | ![]() |
Nếu chiều dài ống không vượt quá 15m thì không cần nạp ga tại chỗ.
Thời gian bảo trì là hai năm một lần.
* Nếu sử dụng điều khiển từ xa có dây, ký hiệu sẽ được hiển thị trên màn hình LCD. Nếu sử dụng điều khiển từ xa không dây, tín hiệu bộ lọc trên thiết bị nhận tín hiệu sẽ sáng.
Tín hiệu bộ lọc nhắc nhở đã đến lúc cần tiến hành vệ sinh bộ lọc.
|
Cơ chế thổi khí cải tiến của Daikin thổi luồng gió cách xa trần nên ít phải làm vệ sinh trần hơn. |
|
Nếu thiết bị đang vận hành bị nguồn bị cắt, khi có điện trở lại máy sẽ khởi động lại cùng với chế độ trước khi điện bị ngắt. |
| Để nâng cao tuổi thọ bằng cách nâng cao tính chống ăn mòn do muối và ô nhiễm môi trường, các lá tản nhiệt bọc polyetylen (có xử lý sơ bộ bằng acrylic) được sử dụng trong bộ trao đổi nhiệt của dàn nóng. |
| Không cần phải bảo trì trong khoảng 4 năm (10.000 giờ) ở các quầy hàng và văn phòng. * Với hàm lượng bụi là 0,15mg/m3 |
| Có hai loại: Độ màu 65% và 90%. Bộ lọc này dễ dàng đáp ứng các yêu cầu về hiệu suất hút bụi quy định trong bộ luật xây dựng. |
| Có thể cấp khí trong lành từ bên ngoài cho hệ thống điều hòa. Đặc biệt tiện lợi cho những nơi không thể lắp quạt thông gió. |
| Model dàn lạnh | FD20KAY1 |
| Model dàn nóng | RU20NY1 |
| Loại | Một chiều |
| Inverter/Non-inverter | Non-inverter |
| Công suất chiều lạnh (KW) | 58.6 |
| Công suất chiều lạnh (Btu) | 200.000 |
| Công suất chiều nóng (KW) | - |
| Công suất chiều nóng (Btu) | - |
| EER chiều lạnh (Btu/Wh) | - |
| EER chiều nóng (Btu/Wh) | - |
| Pha (1/3) | 3 |
| Hiệu điện thế (V) | 380-415 |
| Dòng điện chiều lạnh (A) | - |
| Dòng điện chiều nóng (A) | - |
| Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) | - |
| Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) | - |
| COP chiều lạnh (W/W) | - |
| COP chiều nóng (W/W) | - |
| Phát lon | - |
| Hệ thống lọc không khí | - |
| Dàn lạnh | |
| Màu sắc dàn lạnh | Thép mạ kẽm |
| Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) | 166 |
| Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) | - |
| Khử ẩm (L/h) | - |
| Tốc độ quạt | 15 |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | 60 |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 625 x 1,620 x 850 |
| Trọng lượng (kg) | 187 |
| Dàn nóng | |
| Màu sắc dàn nóng | Trắng ngà |
| Loại máy nén | Xoắn ốc dạng kín |
| Công suất mô tơ (W) | 9.0 + 9.0 |
| Môi chất lạnh | R22 |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | 63/64 |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | - |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 1,680 x 930 x 765 |
| Trọng lượng (kg) | 329 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) | 14 - 25 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) | 21 - 46 |
| Đường kính ống lỏng (mm) | 15.9 |
| Đường kính ống gas (mm) | - |
| Đường kính ống xả (mm) | 34.9 |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | 50 ( chiều dài tương đương 70m ) |
| Chiều lệch độ cao tối đa (m) | 30 |
|
|
Sản phẩm cùng loại