Click để phóng to ảnh 1
Chưa có bình chọn

FDYM06FAV1

 Điều hòa SkyAir loại giấu trần nối ống gió, áp suất tĩnh trung bình Daikin, 49400Btu, hai chiều, xuất xứ Thái Lan

Loại Hai chiều Công suất 49400
Xuất xứ Thái Lan Công nghệ Ga R22
Bảo hành

1 năm cho thiết bi, 4 năm cho máy nén

Khuyến mãi
Giá:48,456,000đ

Thông số sản phẩm

Loại nối ống gió áp suất tĩnh trung bình

Dàn lạnh được lắp trong trần và gió được phân tán tự do bằng các ống

Tự do hơn trong cách bố trí

Hệ thống ống gió cho phép sắp đặt một cách hiệu quả nhất các cửa thoát khí phù hợp với bố trí của phòng.

Loại áp suất tĩnh trung bình có thể sử dụng ở những không gian rộng hơn không gian tiêu chuẩn.

Nối ống đơn giản hơn với khoang hút khí tiêu chuẩn nằm phía sau.

Vận hành êm

Các thiết bị này của Daikin là một trong số các thiết bị vận hành êm nhât. Sự sảng khoái do hệ thống điều hòa mang lại sẽ không bị giảm bớt do tiếng ồn khi vận hành máy.
Dàn lạnh Cao Thấp
FDMG26NU 42 dB 38 dB
FDMG36NU 45 dB 37 dB
FDMG42NU 46 dB 37 dB
FDMG48NU 46 dB 37 dB
FDMG51NU 47 dB 37 dB
FDMG56NU 47 dB 37 dB

 

Có thể thay đổi tốc độ quạt theo các mức: Cao/ Trung bình/ Thấp

Có thể nối ống xả bên trong máy. Đường ra của chất làm mát và ống xả ở cùng vị trí.

Điều hòa không khí đồng thời cho hai phòng và lưới thông gió (thông gió mở)

Khi điều hòa đồng thời cho cả hai phòng, gió thổi ra cho mỗi phòng phải được quay ngược trở lại máy điều hòa. Để làm được điều này cần lắp ống thông gió cho mỗi phòng hoặc lắp cửa thông gió trên tường ngăn hoặc dưới cửa giữa các phòng.

Tiện nghi

Tốc độ quạt có thể thay đổi

Cài đặt tốc độ cao giúp phân tán gió tối đa, trong khi cài đặt tốc độ thấp giúp giảm thiểu gió thổi vào người.

Vận hành và bảo dưỡng

Nạp ga trước đến 15m

Nếu chiều dài ống không vượt quá 15m thì không cần nạp ga tại chỗ.

Các đặc tính điều khiển

Tự khởi động lại

Nếu thiết bị đang vận hành bị nguồn bị cắt, khi có điện trở lại máy sẽ khởi động lại cùng với chế độ trước khi điện bị ngắt.

Các chức năng khác

Lá tản nhiệt PE

Để nâng cao tuổi thọ bằng cách nâng cao tính chống ăn mòn do muối và ô nhiễm môi trường, các lá tản nhiệt bọc polyetylen (có xử lý sơ bộ bằng acrylic) được sử dụng trong bộ trao đổi nhiệt của dàn nóng.

Các thiết bị tùy chọn

Bộ lọc siêu bền

Không cần phải bảo trì trong khoảng 4 năm (10.000 giờ) ở các quầy hàng và văn phòng.
* Với hàm lượng bụi là 0,15mg/m3

Bộ lọc hiệu suất cao

Có hai loại: Độ màu 65% và 90%. Bộ lọc này dễ dàng đáp ứng các yêu cầu về hiệu suất hút bụi quy định trong bộ luật xây dựng.

Bầu hút khí tươi

Có thể cấp khí trong lành từ bên ngoài cho hệ thống điều hòa. Đặc biệt tiện lợi cho những nơi không thể lắp quạt thông gió.

 

 

Model dàn lạnhFDYM06FAV1
Model dàn nóngRY140LUY1
LoạiHai chiều
Inverter/Non-inverterNon-inverter
Công suất chiều lạnh (KW)14,5/14,2
Công suất chiều lạnh (Btu)49.400/48.400
Công suất chiều nóng (KW)16,3
Công suất chiều nóng (Btu)56.000
EER chiều lạnh (Btu/Wh)
EER chiều nóng (Btu/Wh)
Pha (1/3)3 pha
Hiệu điện thế (V)380-415
Dòng điện chiều lạnh (A)
Dòng điện chiều nóng (A)
Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h)5,10
Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h)5,10
COP chiều lạnh (W/W)
COP chiều nóng (W/W)
Phát lonkhông
Hệ thống lọc không khí
Dàn lạnh
Màu sắc dàn lạnh
Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút)37
Lưu không khí chiều nóng (m3/phút)37
Khử ẩm (L/h)
Tốc độ quạt
Độ ồn chiều lạnh (dB(A))46
Độ ồn chiều nóng (dB(A))46
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)295 x 1500 x 680
Trọng lượng (kg)57
Dàn nóng
Màu sắc dàn nóng
Loại máy nénscroll dạng kín
Công suất mô tơ (W)4500
Môi chất lạnhR22
Độ ồn chiều lạnh (dB(A))
Độ ồn chiều nóng (dB(A))
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)1345*900*320
Trọng lượng (kg)112
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ)-5 đến 46
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ)-10 đến 15
Đường kính ống lỏng (mm)9,5
Đường kính ống gas (mm)19,1
Đường kính ống xả (mm)
Chiều dài đường ống tối đa (m)50 (độ dài tương đương: 70m)
Chiều lệch độ cao tối đa (m)30

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA


STT Chi tiết vật tư ĐVT Đơn giá
1 Công lắp đặt máy treo tường 9.000Btu-13.000Btu Bộ                 150,000
2 Công lắp đặt máy treo tường 18.000Btu-24.000Btu Bộ                 200,000
3 Công lắp đặt máy treo tường inverter Bộ                 250,000
4 Công lắp đặt máy treo tường 30.000Btu Bộ                 300,000
5 Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000-36.000Btu Bộ                 400,000
6 Công lắp đặt điều hòa tủ 48.000-52.000Btu Bộ                 500,000
7 Công lắp đặt điều hòa Cassette 18.000Btu-36.000Btu Bộ                 500,000
8 Công lắp đặt điều hòa Cassette 48.000Btu-52.000Btu Bộ                 600,000
9 Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 18.000-36.000Btu Bộ                 950,000
10 Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 48.000-52.000Btu Bộ              1,600,000
11 Ống đồng + bảo ôn máy 9.000Btu-10.000Btu m                 100,000
12 Ống đồng + bảo ôn máy 12.000Btu-18.000Btu m                 110,000
13 Ống đồng + bảo ôn máy 24.000Btu m                 150,000
14 Ống đồng + bảo ôn máy 30.000Btu-52.000Btu m                 200,000
15 Giá đỡ cục  nóng 9.000Btu-12.000Btu Bộ                   80,000
16 Giá đỡ cục  nóng 18.000Btu-24.000Btu Bộ                 100,000
17 Giá đỡ cục nóng 30.000Btu treo tường Bộ                 200,000
18 Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi) Chiếc                 280,000
19 Automat từ 15A đến 30A Chiếc                   80,000
20 Automat 3 pha từ 15-32A Chiếc                 250,000
21 Ống thoát nước thải (ống mềm) m                   10,000
22 Vải bọc bảo ôn m                     8,000
23 Dây điện 2x1,5 m                   12,000
24 Dây điện 2x2,5 m                   18,000
25 Dây điện 2x4 m                   25,000
26 Dây điện 3 pha 30.000Btu -52.000Btu m                   62,000
27 Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính) Bộ                   35,000
28 Lồng bảo vệ thường 9.000Btu-15.000Btu Chiếc                 300,000
29 Lồng bảo vệ thường 16.000Btu trở lên Chiếc                 450,000
30 Lồng bảo vệ có mái che 9.000Btu-15.000Btu Chiếc                 400,000
31 Lồng bảo vệ có mái che 16.000Btu trở lên Chiếc                 550,000
32 Gen điện loại nhỡ m                   10,000
33 Gen điện loại hộp dành cho ống bảo ôn m                   32,000
34 Công đục tường chôn ống bảo ôn m                   40,000
35 Công đục tường chôn ống thoát nước m                   30,000
36 Công tháo dỡ máy điều hòa cũ Bộ                 100,000
37 Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ Bộ                   90,000
38 Nạp gas cho máy không còn gas R22 Bộ                 250,000
39 Nạp gas bổ sung gas R22 Bộ                 150,000
40 Nạp gas cho máy Inverter gas R410A Bộ                 450,000

 

Trong trường hợp cần thiết phải thuê giàn giáo phục vụ lắp đặt thì sẽ tính theo giá thuê tại thời điểm phát sinh.
Tất cả biểu giá trên đã bao gồm thuế VAT.


Ghi chú:
- Trường hợp khách hàng không lắp đặt hoặc địa chỉ khách hàng vượt quá 20km (khách hàng tự lắp đặt), Hợp Phát sẽ hỗ trợ tiền công lắp đặt.
- Trường hợp phải đi đường dây điện nguồn cho dây cáp 3 pha hoặc dây điện thường khoảng cách xa, Quý khách vui lòng liên lạc với công ty.
- Chương trình khuyến mại có hiệu lực tối đa trong vòng 30 ngày kể từ ngày khách đặt mua điều hòa.
- Mọi vấn đề thắc mắc, Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại: 04. 35130082 / 04. 35330707 / 04. 35335566 / 04. 35335678 để được tư vấn giải quyết.
- Bảng giá này được áp dụng từ ngày 01/06/2010 đến khi có bảng báo giá mới.

Sản phẩm
khuyến mại
Máy điều hòa treo tường Daikin, công suất 24.200Btu loại 1 chiều Inverter ...
Giá:28750000đ
Máy điều hòa treo tường Daikin. công suất 21.000Btu loại 1 chiều Inverter ...
Giá:23500000đ
Máy điều hòa treo tường Daikin, công suất 18.000, loại 1 chiều inverter ...
Giá:17800000đ
  Điều hòa treo tường Daikin inverter gas R410A, 12000Btu, một chiều, xuất xứ ...
Giá:11850000đ

Sản phẩm cùng loại