
| Đảo gió tự động theo mọi hướng giúp mang lại cảm giác dễ chịu cho căn phòng.
|
Khe hở thoát khí rộng giúp phân tán luồng khí với góc 100o.
|
| Khí được thổi với góc 50o hướng xuống dưới.
|
Có thể lắp đặt trên trần nhà có độ cao 3,5 m
|
| Tốc độ quạt có thể thay đổi được: Cao/ Trung bình/ Thấp | Lập trình "Làm khô"
Hút ẩm được điều khiển bằng máy tính để tránh thay đổi đột ngột và khó chịu về nhiệt độ không khí. |
Độ cao và chiều sâu không đổi. Các loại công suất nhỏ hơn có thiết kế gọn hơn để có thể lắp vào những nơi có kích thước hẹp hơn.
| Dàn lạnh | 21NU | 26NU | 36NU | 42NU | 48NU |
| Chiều cao | 195 mm | ||||
| Chiều rộng | 1,160 mm | 1,590 mm | |||
| Chiều sâu | 680 mm | ||||
Trọng lượng của tất cả các kiểu đều được giảm đi (giảm 10% so với các kiểu trước đây). Dễ dàng hơn trong việc di chuyển và lắp đặt.
Giảm khe hở hai bên, lắp đặt thoải mái hơn
Thiết bị có thể lắp vừa gọn hơn vào những không gian hẹp.
Tất cả các việc nối dây dẫn và bảo trì bên trong được thực hiện từ dưới dàn lạnh
Các ống được lắp dễ dàng hơn
Các miếng nhựa được dùng để che các lỗ ống. Có thể dễ dàng tháo các lỗ này ra mà không cần dùng đến các dụng cụ đặc biệt.
Vận hành êm là tiêu chí càng được nhấn mạnh hơn đối với nhứng thiết bị loại áp trần.
Dàn lạnh
Cao
Thấp
21NU
44 dB
40 dB
26NU
44 dB
40 dB
36NU
46 dB
40 dB
42NU
48 dB
42 dB
48NU
49 dB
43 dB

Bộ lọc có tuổi thọ cao, sử dụng được khoảng 1 năm (với hàm lượng bụi bẩn là 0,15mg/m3) mà không cần bảo trì
Cánh đảo gió không đọng sương và không có gờ
Cánh đảo gió không có gờ sẽ giảm thiểu lượng bụi bám vào và đơn giản hóa việc lau chùi.
Dễ dàng lau chùi các bề mặt phẳng
Có thể dễ dàng lau sạch bụi bẩn trên các bề mặt phẳng và thấp của thiết bị.
Công tác bảo trì được thực hiện ở phía dưới nên dễ dàng hơn
Cửa gió cấp được làm từ nhựa chịu dầu cho phép kéo dài tuổi thọ của các thiết bị làm việc trong nhà hàng hay các môi trường khác tương tự.
Chú ý: Với mục đích sử dụng trong các phòng khách, phòng ăn và các nơi bán hàng thông thường, các thông số kỹ thuật này không phù hợp với môi trường trong bếp hay các môi trường khắc nghiệt khác.
Để tạo điều kiện cho việc tái tạo lại vật liệu, thành phần của các bộ phận bằng nhựa được ghi trên mỗi bộ phận.
Phân tán gió mát sảng khoái đến mọi nơi gần hay xa máy điều hòa.
* Có thể cài đặt góc tạo hướng thổi gió (cài đặt cố định)

|
Cài đặt tốc độ cao giúp phân tán gió tối đa, trong khi cài đặt tốc độ thấp giúp giảm thiểu gió thổi vào người. |
|
Hút ẩm được điều khiển bằng máy tính để tránh thay đổi đột ngột và khó chịu về nhiệt độ không khí. Rất hiệu quả trong việc giảm độ ẩm khó chịu mà không cần làm mát phòng. |
|
Thiết bị sẽ bắt đầu vận hành vào thời gian bật được cài đặt trước và tự động tắt khi tới thời điểm tắt đã cài đặt. |
Bộ lọc đã được xử lý chống nấm mốc Xử lý chống mốc cho bộ lọc
Khay xả chống đọng sương
|
Chống đọng sương trong điều kiện độ ẩm cao |
Thời gian bảo trì là mỗi năm một lần. Bộ lọc có tuổi thọ cao
Nếu thiết bị đang vận hành bị nguồn bị cắt, khi có điện trở lại máy sẽ khởi động lại cùng với chế độ trước khi điện bị ngắt. Tự khởi động lại
Để nâng cao tuổi thọ bằng cách nâng cao tính chống ăn mòn do muối và ô nhiễm môi trường, các lá tản nhiệt bọc polyetylen (có xử lý sơ bộ bằng acrylic) được sử dụng trong bộ trao đổi nhiệt của dàn nóng. Không cần phải bảo trì trong khoảng 4 năm (10.000 giờ) ở các quầy hàng và văn phòng. Có hai loại: Độ màu 65% và 90%. Bộ lọc này dễ dàng đáp ứng các yêu cầu về hiệu suất hút bụi quy định trong bộ luật xây dựng. Có thể cấp khí trong lành từ bên ngoài cho hệ thống điều hòa. Đặc biệt tiện lợi cho những nơi không thể lắp quạt thông gió. Lá tản nhiệt PE
Các thiết bị tùy chọn
Bộ lọc siêu bền
* Với hàm lượng bụi là 0,15mg/m3Bộ lọc hiệu suất cao
Bầu hút khí tươi
| Model dàn lạnh | |
| Model dàn nóng | |
| Loại | Hai chiều |
| Inverter/Non-inverter | |
| Công suất chiều lạnh (KW) | |
| Công suất chiều lạnh (Btu) | |
| Công suất chiều nóng (KW) | |
| Công suất chiều nóng (Btu) | |
| EER chiều lạnh (Btu/Wh) | |
| EER chiều nóng (Btu/Wh) | |
| Pha (1/3) | |
| Hiệu điện thế (V) | |
| Dòng điện chiều lạnh (A) | |
| Dòng điện chiều nóng (A) | |
| Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) | |
| Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) | |
| COP chiều lạnh (W/W) | |
| COP chiều nóng (W/W) | |
| Phát lon | |
| Hệ thống lọc không khí | |
| Dàn lạnh | |
| Màu sắc dàn lạnh | |
| Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) | |
| Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) | |
| Khử ẩm (L/h) | |
| Tốc độ quạt | |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | |
| Trọng lượng (kg) | |
| Dàn nóng | |
| Màu sắc dàn nóng | |
| Loại máy nén | |
| Công suất mô tơ (W) | |
| Môi chất lạnh | |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | |
| Trọng lượng (kg) | |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) | |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) | |
| Đường kính ống lỏng (mm) | |
| Đường kính ống gas (mm) | |
| Đường kính ống xả (mm) | |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | |
| Chiều lệch độ cao tối đa (m) |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
| STT | Chi tiết vật tư | ĐVT | Đơn giá |
| 1 | Công lắp đặt máy treo tường 9.000Btu-13.000Btu | Bộ | 150,000 |
| 2 | Công lắp đặt máy treo tường 18.000Btu-24.000Btu | Bộ | 200,000 |
| 3 | Công lắp đặt máy treo tường inverter | Bộ | 250,000 |
| 4 | Công lắp đặt máy treo tường 30.000Btu | Bộ | 300,000 |
| 5 | Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000-36.000Btu | Bộ | 400,000 |
| 6 | Công lắp đặt điều hòa tủ 48.000-52.000Btu | Bộ | 500,000 |
| 7 | Công lắp đặt điều hòa Cassette 18.000Btu-36.000Btu | Bộ | 500,000 |
| 8 | Công lắp đặt điều hòa Cassette 48.000Btu-52.000Btu | Bộ | 600,000 |
| 9 | Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 18.000-36.000Btu | Bộ | 950,000 |
| 10 | Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 48.000-52.000Btu | Bộ | 1,600,000 |
| 11 | Ống đồng + bảo ôn máy 9.000Btu-10.000Btu | m | 100,000 |
| 12 | Ống đồng + bảo ôn máy 12.000Btu-18.000Btu | m | 110,000 |
| 13 | Ống đồng + bảo ôn máy 24.000Btu | m | 150,000 |
| 14 | Ống đồng + bảo ôn máy 30.000Btu-52.000Btu | m | 200,000 |
| 15 | Giá đỡ cục nóng 9.000Btu-12.000Btu | Bộ | 80,000 |
| 16 | Giá đỡ cục nóng 18.000Btu-24.000Btu | Bộ | 100,000 |
| 17 | Giá đỡ cục nóng 30.000Btu treo tường | Bộ | 200,000 |
| 18 | Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi) | Chiếc | 280,000 |
| 19 | Automat từ 15A đến 30A | Chiếc | 80,000 |
| 20 | Automat 3 pha từ 15-32A | Chiếc | 250,000 |
| 21 | Ống thoát nước thải (ống mềm) | m | 10,000 |
| 22 | Vải bọc bảo ôn | m | 8,000 |
| 23 | Dây điện 2x1,5 | m | 12,000 |
| 24 | Dây điện 2x2,5 | m | 18,000 |
| 25 | Dây điện 2x4 | m | 25,000 |
| 26 | Dây điện 3 pha 30.000Btu -52.000Btu | m | 62,000 |
| 27 | Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính) | Bộ | 35,000 |
| 28 | Lồng bảo vệ thường 9.000Btu-15.000Btu | Chiếc | 300,000 |
| 29 | Lồng bảo vệ thường 16.000Btu trở lên | Chiếc | 450,000 |
| 30 | Lồng bảo vệ có mái che 9.000Btu-15.000Btu | Chiếc | 400,000 |
| 31 | Lồng bảo vệ có mái che 16.000Btu trở lên | Chiếc | 550,000 |
| 32 | Gen điện loại nhỡ | m | 10,000 |
| 33 | Gen điện loại hộp dành cho ống bảo ôn | m | 32,000 |
| 34 | Công đục tường chôn ống bảo ôn | m | 40,000 |
| 35 | Công đục tường chôn ống thoát nước | m | 30,000 |
| 36 | Công tháo dỡ máy điều hòa cũ | Bộ | 100,000 |
| 37 | Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ | Bộ | 90,000 |
| 38 | Nạp gas cho máy không còn gas R22 | Bộ | 250,000 |
| 39 | Nạp gas bổ sung gas R22 | Bộ | 150,000 |
| 40 | Nạp gas cho máy Inverter gas R410A | Bộ | 450,000 |
Trong trường hợp cần thiết phải thuê giàn giáo phục vụ lắp đặt thì sẽ tính theo giá thuê tại thời điểm phát sinh.
Tất cả biểu giá trên đã bao gồm thuế VAT.
Ghi chú:
- Trường hợp khách hàng không lắp đặt hoặc địa chỉ khách hàng vượt quá 20km (khách hàng tự lắp đặt), Hợp Phát sẽ hỗ trợ tiền công lắp đặt.
- Trường hợp phải đi đường dây điện nguồn cho dây cáp 3 pha hoặc dây điện thường khoảng cách xa, Quý khách vui lòng liên lạc với công ty.
- Chương trình khuyến mại có hiệu lực tối đa trong vòng 30 ngày kể từ ngày khách đặt mua điều hòa.
- Mọi vấn đề thắc mắc, Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại: 04. 35130082 / 04. 35330707 / 04. 35335566 / 04. 35335678 để được tư vấn giải quyết.
- Bảng giá này được áp dụng từ ngày 01/06/2010 đến khi có bảng báo giá mới.
|
|
Sản phẩm cùng loại