Click để phóng to ảnh 1
Chưa có bình chọn

FHYC50KVE9

Điều hòa cassette âm trần 4 hướng thổi Daikin, 18.000Btu loại 2 chiều,điều khiển dây,  xuất xứ Thái Lan.

Loại Một chiều Công suất 18000
Xuất xứ Thái Lan Công nghệ Ga R22
Bảo hành

Bảo hành 12 tháng cho thiết bị và 4 năm cho máy nén.

Khuyến mãi
Giá:25,400,000đ

Thông số sản phẩm

 

Mặt nạ vuông đồng nhất

Tất cả các kiểu máy từ 18NU đến 48NU đều sử dụng cùng một cỡ panel. Tuy lắp đặt nhiều thiết bị nhưng vẫn đảm bảo được tính đồng nhất về hình thể và hài hòa về mặt thẩm mĩ. Điều này giúp bạn dễ dàng hơn trong việc bố trí hệ thống ánh sáng trên trần và thiết kế đồ nội thất.

Thiết kế gọn nhẹ và hoạt động êm

Các dàn lạnh sử dụng quạt tuabin có bộ khuếch tán thiết kế theo khí động học.

Sức cản gió đã được làm giảm đi nhờ việc phối hợp cánh quạt và bộ khuếch tán để điều chỉnh dòng không khí bên trong thiết bị. Quạt tuabin có bộ khuếch tán chạy êm và được thiết kế gọn nhẹ.
 

Dàn lạnh Cao Thấp
18NU 33 dB 29 dB
21NU 35 dB 30 dB
26NU 35 dB 30 dB
36NU 42 dB 36 dB
42NU 42 dB 36 dB
48NU 42 dB 36 dB

Sảng khoái và thuận tiện tối ưu nhờ ba chế độ thổi gió

Hướng thổi Cài đặt chống thổi vào người Cài đặt tiêu chuẩn Cài đặt chống làm bẩn trần
Theo yêu cầu Khi không muốn hút khí Khi muốn hút khí (Trần sẽ bị bẩn) Khi phải giữ cho trần nhà không bị đốm
Đảo gió tự động

 

 

Đảo gió tự động trong khoảng từ 10o đến 40o

 

 

Đảo gió tự động trong khoảng từ 10o đến 65o

 

 

Đảo gió tự động trong khoảng từ 30o đến 65o

Hướng thổi có thể cài đặt ở 5 mức

 

 

Có thể cài đặt ở 5 mức khác nhau trong khoảng từ 10o đến 42o

 

 

Có thể cài đặt ở 5 mức khác nhau trong khoảng từ 10o đến 65o


Có thể cài đặt ở 5 mức khác nhau trong khoảng từ 30o đến 65o
Chống thổi vào người (với chế độ sưởi ẩm)

 

 

Khi bắt đầu sưởi ấm và tắt nhiệt *, dòng khí được tự động cài đặt ở mức 10o cận ngang để tránh tiếp xúc trực tiếp với luồng khí mát

 

 

Khi bắt đầu sưởi ấm và tắt nhiệt *, dòng khí được tự động cài đặt ở mức 30o để tránh tiếp xúc trực tiếp với luồng khí mát và tiếp xúc với trần

Tự điều chỉnh hướng thổi

 

 

Hướng thổi cuối cùng được lưu trong bộ nhớ và khi bật thiết bị lần sau, bộ nhớ sẽ tự động chọn chế độ thổi được lưu trong đó. (Tại nhà máy sản xuất, góc hướng gió được cài đặt mặc định 65o cho chế độ sưởi ấm và 35o cho chế độ làm lạnh.)

 

Chú ý: Hướng thổi được cài đặt ở vị trí tiêu chuẩn khi thiết bị được xuất đi từ nhà máy.
Vị trí này có thể được thay đổi bằng cách sử dụng bộ điều khiển từ xa.

* Khi bộ điều chỉnh nhiệt ở chế độ tắt

Hệ thống đa luồng

 

Chú ý: Khi cài đặt chế độ thổi hai chiều hoặc ba chiều, phải sử dụng tấm chắn miệng thổi (tùy chọn) để đóng các lối thoát không sử dụng

 

Chỉ hướng nối ống

 

 

 

Chỉ tấm chắn miệng thổi (tùy chọn)

 

Có thể chọn hướng thổi khi lắp đặt

Chú ý: Khi sử dụng chế độ thổi hai hoặc ba luồng có thể làm tăng tiếng ồn vận hành của thiết bị.

Phân tán không khí rộng khắp

Một kiểu phân tán khí kiểu mới cho phép tăng lưu lượng luồng khí mà không tăng tốc độ gió. Có thể phân tán không khí xa hơn trước đây.

Có thể lắp đặt trên trần cao

Tiêu chí về độ cao của trần và số luồng khí thổi:

  Số luồng thổi được sử dụng
18NU-26NU 36NU-48NU
4 chiều 3 chiều 2 chiều 4 chiều 3 chiều 2 chiều
Độ cao tiêu chuẩn 2,7 m 3,0 m 3,5 m 3,2 m 3,6 m 4,2 m
Độ cao trần (1) 3,0 m 3,3 m 3,8 m 3,6 m 4,0 m 4,2 m
Độ cao trần (2) 3,5 m 3,5 m - 4,2 m 4,2 m -

Chú ý: Các cài đặt tại nhà máy là dùng cho độ cao trần tiêu chuẩn và thổi theo 4 hướng.
Với độ cao trần (1) và (2) dùng bộ điều khiển từ xa để cài đặt

Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng

Với độ dày chỉ 240 mm, máy có thể lắp đặt dưới những dầm thấp
(18NU-26NU)

Dễ dàng điều chỉnh độ cao

Ở mỗi góc của thiết bị có một ổ điều chỉnh cho phép dễ dàng điều chỉnh độ treo cao của thiết bị.

Chú ý:
Nếu cài đặt chức năng điều khiển từ xa không dây, một thiết bị nhận tín hiệu gọn nhẹ sẽ được lắp vào một trong các ổ điều chỉnh.

Tất cả các kiểu áp trần đều không có khoang trên

Ngay cả khi có gắn mặt nạ thì kiểu dàn lạnh này vẫn là một trong những kiểu nhẹ nhất.

Lưới gió hồi có thể quay 90o

Cơ cấu nâng ống xả nước

Dễ dàng lắp đặt các thiết bị tùy chọn

Bộ lọc có hiệu suất cao và các thiết bị tùy chọn khác được dễ dàng lắp vào vị trí mà không cần phải dùng đến tô vít.

Tiện nghi

Đảo gió tự động

Phân tán gió mát sảng khoái đến mọi nơi gần hay xa máy điều hòa.
* Có thể cài đặt góc tạo hướng thổi gió (cài đặt cố định)
 

 

Lựa chọn mô hình đảo gió (Chống thổi vào người, tiêu chuẩn, chống đốm trần)

Bạn có thể tự do cài đặt ba hướng thổi gió bằng điều khiển từ xa:

(1) Dải buồng khí ở vị trí tiêu chuẩn

 

(2) Dải buồng khí ở vị trí chống thổi trực tiếp vào người

 

 

(3) Dải buồng khí ở vị trí chống làm bẩn trần

Tốc độ quạt có thể thay đổi

Cài đặt tốc độ cao giúp phân tán gió tối đa, trong khi cài đặt tốc độ thấp giúp giảm thiểu gió thổi vào người.

 

Chương trình "làm khô"

Hút ẩm được điều khiển bằng máy tính để tránh thay đổi đột ngột và khó chịu về nhiệt độ không khí. Rất hiệu quả trong việc giảm độ ẩm khó chịu mà không cần làm mát phòng.

 

Ứng dụng trần cao

Phân tán làn gió sảng khoái xuống đến sàn nhà trong vùng điều hòa theo mọi phương hướng ở những nơi có trần cao.

* Chú ý: Khi lắp thiết bị ở những nơi có trần cao, tùy thuộc vào từng loại máy mà có thể bị hạn chế ở một số chức năng liên quan tới độ cao tối đa, hướng thổi gió và các thiết bị tùy chọn.

Hai bộ cảm biến nhiệt có thể lựa chọn

Cả dàn lạnh và bộ điều khiển từ xa có dây (tùy chọn) đều có các bộ cảm biến nhiệt. Cảm biến nhiệt độ có thể ở ngay gần dàn lạnh hoặc ở khu vực mục tiêu (trên bộ điều khiển từ xa) để tăng cảm giác dễ chịu.

* Phải có bộ cảm biến nhiệt cho dàn lạnh khi điều hòa được điều khiển từ một phòng khác.

* Chú ý: Bộ điều khiển từ xa không dây không có bộ cảm biến nhiệt

 

Bộ chọn đặt thời gian

 

 

 

 

Thiết bị sẽ bắt đầu vận hành vào thời gian bật được cài đặt trước và tự động tắt khi tới thời điểm tắt đã cài đặt.

Chống mốc

 

Xử lý chống mốc cho bộ lọc

Bộ lọc đã được xử lý chống nấm mốc

 

Vận hành và bảo dưỡng

 

Cơ cấu nâng ống xả nước

Độ dốc lớn lơn đảm bảo dẫn nước xả hiệu quả hơn. Cơ cấu nâng cao này đặc biệt có ích khi ống xả dài.

Nạp ga trước đến 15m

Nếu chiều dài ống không vượt quá 15m thì không cần nạp ga tại chỗ.
 

Bộ lọc có tuổi thọ cao

Thời gian bảo trì là hai năm một lần.
 

Tín hiệu bộ lọc

Tín hiệu bộ lọc nhắc nhở đã đến lúc cần tiến hành vệ sinh bộ lọc.

* Nếu sử dụng điều khiển từ xa có dây, ký hiệu sẽ được hiển thị trên màn hình LCD. Nếu sử dụng điều khiển từ xa không dây, tín hiệu bộ lọc trên thiết bị nhận tín hiệu sẽ sáng.

 

Chức năng chống làm bẩn trần

Cơ chế thổi khí cải tiến của Daikin thổi luồng gió cách xa trần nên ít phải làm vệ sinh trần hơn.

 

 

 

 

Các đặc tính điều khiển

 

Tự khởi động lại

Nếu thiết bị đang vận hành bị nguồn bị cắt, khi có điện trở lại máy sẽ khởi động lại cùng với chế độ trước khi điện bị ngắt.

 

Các chức năng khác

 

Lá tản nhiệt PE

Để nâng cao tuổi thọ bằng cách nâng cao tính chống ăn mòn do muối và ô nhiễm môi trường, các lá tản nhiệt bọc polyetylen (có xử lý sơ bộ bằng acrylic) được sử dụng trong bộ trao đổi nhiệt của dàn nóng.

Các thiết bị tùy chọn

Bộ lọc siêu bền

Không cần phải bảo trì trong khoảng 4 năm (10.000 giờ) ở các quầy hàng và văn phòng.
* Với hàm lượng bụi là 0,15mg/m3

Bộ lọc hiệu suất cao

Có hai loại: Độ màu 65% và 90%. Bộ lọc này dễ dàng đáp ứng các yêu cầu về hiệu suất hút bụi quy định trong bộ luật xây dựng.

Bầu hút khí tươi

Có thể cấp khí trong lành từ bên ngoài cho hệ thống điều hòa. Đặc biệt tiện lợi cho những nơi không thể lắp quạt thông gió.

 

Model dàn lạnhFHYC50KVE
Model dàn nóngRY50GAV1
LoạiMột chiều
Inverter/Non-inverterNon-inverter
Công suất chiều lạnh (KW)5.3
Công suất chiều lạnh (Btu)18.200
Công suất chiều nóng (KW)-
Công suất chiều nóng (Btu)-
EER chiều lạnh (Btu/Wh)-
EER chiều nóng (Btu/Wh)-
Pha (1/3)1
Hiệu điện thế (V)220-240
Dòng điện chiều lạnh (A)-
Dòng điện chiều nóng (A)-
Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h)-
Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h)-
COP chiều lạnh (W/W)-
COP chiều nóng (W/W)-
Phát lon-
Hệ thống lọc không khí-
Dàn lạnh
Màu sắc dàn lạnh-
Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút)-
Lưu không khí chiều nóng (m3/phút)-
Khử ẩm (L/h)-
Tốc độ quạt-
Độ ồn chiều lạnh (dB(A))-
Độ ồn chiều nóng (dB(A))-
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)230 x 840 x840
Trọng lượng (kg)24
Dàn nóng
Màu sắc dàn nóng-
Loại máy nén-
Công suất mô tơ (W)-
Môi chất lạnhR22
Độ ồn chiều lạnh (dB(A))-
Độ ồn chiều nóng (dB(A))-
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)540 x 750 x 270
Trọng lượng (kg)42
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ)-
Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ)-
Đường kính ống lỏng (mm)6.4
Đường kính ống gas (mm)
Đường kính ống xả (mm)
Chiều dài đường ống tối đa (m)25
Chiều lệch độ cao tối đa (m)15

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA


Phạm vi áp dụng: khách hàng trong bán kính 20km tính từ Showroom Hợp Phát 165 Nguyễn Lương Bằng và 19 Tây Sơn

STT Chi tiết vật tư ĐVT Đơn giá Ghi chú
1 Công lắp đặt máy treo tường 9.000Btu-13.000Btu Bộ                 150,000  
2 Công lắp đặt máy treo tường 18.000Btu-24.000Btu Bộ                 200,000  
3 Công lắp đặt máy treo tường inverter Bộ                 250,000  
4 Công lắp đặt máy treo tường 30.000Btu Bộ                 300,000  
5 Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000-36.000Btu Bộ                 400,000  
6 Công lắp đặt điều hòa tủ 48.000-52.000Btu Bộ                 500,000  
7 Công lắp đặt điều hòa Cassette 18.000Btu-36.000Btu Bộ                 500,000  
8 Công lắp đặt điều hòa Cassette 48.000Btu-52.000Btu Bộ                 600,000  
9 Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 18.000-36.000Btu Bộ                 950,000  
10 Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 48.000-52.000Btu Bộ              1,600,000  
11 Ống đồng + bảo ôn máy 9.000Btu-10.000Btu m                 100,000  
12 Ống đồng + bảo ôn máy 12.000Btu-18.000Btu m                 110,000  
13 Ống đồng + bảo ôn máy 24.000Btu m                 150,000  
14 Ống đồng + bảo ôn máy 30.000Btu-52.000Btu m                 200,000  
15 Giá đỡ cục  nóng 9.000Btu-12.000Btu Bộ                   80,000  
16 Giá đỡ cục  nóng 18.000Btu-24.000Btu Bộ                 100,000  
17 Giá đỡ cục nóng 30.000Btu treo tường Bộ                 200,000  
18 Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi) Chiếc                 280,000  
19 Automat từ 15A đến 30A Chiếc                   80,000  
20 Automat 3 pha từ 15-32A Chiếc                 250,000  
21 Ống thoát nước thải (ống mềm) m                   10,000  
22 Vải bọc bảo ôn m                     8,000  
23 Dây điện 2x1,5 m                   12,000  
24 Dây điện 2x2,5 m                   18,000  
25 Dây điện 2x4 m                   25,000  
26 Dây điện 3 pha 30.000Btu -52.000Btu m                   62,000  
27 Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính) Bộ                   35,000  
28 Lồng bảo vệ thường 9.000Btu-15.000Btu Chiếc                 300,000  
29 Lồng bảo vệ thường 16.000Btu trở lên Chiếc                 450,000  
30 Lồng bảo vệ có mái che 9.000Btu-15.000Btu Chiếc                 400,000  
31 Lồng bảo vệ có mái che 16.000Btu trở lên Chiếc                 550,000  
32 Gen điện loại nhỡ m                   10,000  
33 Gen điện loại hộp dành cho ống bảo ôn m                   32,000  
34 Công đục tường chôn ống bảo ôn m                   40,000 Không bao gồm trám, trét, sơn tường
35 Công đục tường chôn ống thoát nước m                   30,000
36 Công tháo dỡ máy điều hòa cũ Bộ                 100,000  
37 Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ Bộ                   90,000  
38 Nạp gas cho máy không còn gas R22 Bộ                 250,000  
39 Nạp gas bổ sung gas R22 Bộ                 150,000  
40 Nạp gas cho máy Inverter gas R410A Bộ                 450,000  

Trong trường hợp cần thiết phải thuê giàn giáo phục vụ lắp đặt thì sẽ tính theo giá thuê tại thời điểm phát sinh.
Tất cả biểu giá trên đã bao gồm thuế VAT.


Ghi chú:
- Trường hợp khách hàng không lắp đặt hoặc địa chỉ khách hàng vượt quá 20km (khách hàng tự lắp đặt), Hợp Phát sẽ hỗ trợ tiền công lắp đặt.
- Trường hợp phải đi đường dây điện nguồn cho dây cáp 3 pha hoặc dây điện thường khoảng cách xa, Quý khách vui lòng liên lạc với công ty.
- T
iền công vận chuyển: Nội thành Hà Nội: miễn phí; các tỉnh thành lân cận Hà Nội: 50.000đ/máy.
- Chương trình khuyến mại có hiệu lực tối đa trong vòng 30 ngày kể từ ngày khách đặt mua điều hòa.
- Mọi vấn đề thắc mắc, Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại: 04. 35130082 / 04. 35330707 / 04. 35335566 / 04. 35335678 để được tư vấn giải quyết.
- Bảng giá này được áp dụng từ ngày 01/06/2010 đến khi có bảng báo giá mới.

Sản phẩm
khuyến mại
Máy điều hòa treo tường Daikin, công suất 24.200Btu loại 1 chiều Inverter ...
Giá:28750000đ
Máy điều hòa treo tường Daikin. công suất 21.000Btu loại 1 chiều Inverter ...
Giá:23500000đ
Máy điều hòa treo tường Daikin, công suất 18.000, loại 1 chiều inverter ...
Giá:17800000đ
  Điều hòa treo tường Daikin inverter gas R410A, 12000Btu, một chiều, xuất xứ ...
Giá:11850000đ

Sản phẩm cùng loại