
| Tất cả các kiểu máy từ 18NU đến 48NU đều sử dụng cùng một cỡ panel. Tuy lắp đặt nhiều thiết bị nhưng vẫn đảm bảo được tính đồng nhất về hình thể và hài hòa về mặt thẩm mĩ. Điều này giúp bạn dễ dàng hơn trong việc bố trí hệ thống ánh sáng trên trần và thiết kế đồ nội thất. | ![]() |
| Các dàn lạnh sử dụng quạt tuabin có bộ khuếch tán thiết kế theo khí động học.
Sức cản gió đã được làm giảm đi nhờ việc phối hợp cánh quạt và bộ khuếch tán để điều chỉnh dòng không khí bên trong thiết bị. Quạt tuabin có bộ khuếch tán chạy êm và được thiết kế gọn nhẹ. |
![]() |
|||||||||||||||||||||
|
||||||||||||||||||||||
| Hướng thổi | Cài đặt chống thổi vào người | Cài đặt tiêu chuẩn | Cài đặt chống làm bẩn trần |
| Theo yêu cầu | Khi không muốn hút khí | Khi muốn hút khí (Trần sẽ bị bẩn) | Khi phải giữ cho trần nhà không bị đốm |
| Đảo gió tự động |
Đảo gió tự động trong khoảng từ 10o đến 40o |
Đảo gió tự động trong khoảng từ 10o đến 65o |
Đảo gió tự động trong khoảng từ 30o đến 65o |
| Hướng thổi có thể cài đặt ở 5 mức |
Có thể cài đặt ở 5 mức khác nhau trong khoảng từ 10o đến 42o |
Có thể cài đặt ở 5 mức khác nhau trong khoảng từ 10o đến 65o |
Có thể cài đặt ở 5 mức khác nhau trong khoảng từ 30o đến 65o |
| Chống thổi vào người (với chế độ sưởi ẩm) |
Khi bắt đầu sưởi ấm và tắt nhiệt *, dòng khí được tự động cài đặt ở mức 10o cận ngang để tránh tiếp xúc trực tiếp với luồng khí mát |
Khi bắt đầu sưởi ấm và tắt nhiệt *, dòng khí được tự động cài đặt ở mức 30o để tránh tiếp xúc trực tiếp với luồng khí mát và tiếp xúc với trần |
|
| Tự điều chỉnh hướng thổi |
Hướng thổi cuối cùng được lưu trong bộ nhớ và khi bật thiết bị lần sau, bộ nhớ sẽ tự động chọn chế độ thổi được lưu trong đó. (Tại nhà máy sản xuất, góc hướng gió được cài đặt mặc định 65o cho chế độ sưởi ấm và 35o cho chế độ làm lạnh.) |
||
Chú ý: Hướng thổi được cài đặt ở vị trí tiêu chuẩn khi thiết bị được xuất đi từ nhà máy.
Vị trí này có thể được thay đổi bằng cách sử dụng bộ điều khiển từ xa.
* Khi bộ điều chỉnh nhiệt ở chế độ tắt
Chú ý: Khi cài đặt chế độ thổi hai chiều hoặc ba chiều, phải sử dụng tấm chắn miệng thổi (tùy chọn) để đóng các lối thoát không sử dụng |
Chỉ hướng nối ống |
|
|
Chỉ tấm chắn miệng thổi (tùy chọn) |
Chú ý: Khi sử dụng chế độ thổi hai hoặc ba luồng có thể làm tăng tiếng ồn vận hành của thiết bị.

|
Một kiểu phân tán khí kiểu mới cho phép tăng lưu lượng luồng khí mà không tăng tốc độ gió. Có thể phân tán không khí xa hơn trước đây. |
Tiêu chí về độ cao của trần và số luồng khí thổi:
| Số luồng thổi được sử dụng | ||||||
| 18NU-26NU | 36NU-48NU | |||||
| 4 chiều | 3 chiều | 2 chiều | 4 chiều | 3 chiều | 2 chiều | |
| Độ cao tiêu chuẩn | 2,7 m | 3,0 m | 3,5 m | 3,2 m | 3,6 m | 4,2 m |
| Độ cao trần (1) | 3,0 m | 3,3 m | 3,8 m | 3,6 m | 4,0 m | 4,2 m |
| Độ cao trần (2) | 3,5 m | 3,5 m | - | 4,2 m | 4,2 m | - |
Chú ý: Các cài đặt tại nhà máy là dùng cho độ cao trần tiêu chuẩn và thổi theo 4 hướng.
Với độ cao trần (1) và (2) dùng bộ điều khiển từ xa để cài đặt
Với độ dày chỉ 240 mm, máy có thể lắp đặt dưới những dầm thấp
|
| Ở mỗi góc của thiết bị có một ổ điều chỉnh cho phép dễ dàng điều chỉnh độ treo cao của thiết bị.
Chú ý: |
![]() |
Ngay cả khi có gắn mặt nạ thì kiểu dàn lạnh này vẫn là một trong những kiểu nhẹ nhất.
Lưới gió hồi có thể quay 90o
|
Cơ cấu nâng ống xả nước
|
Bộ lọc có hiệu suất cao và các thiết bị tùy chọn khác được dễ dàng lắp vào vị trí mà không cần phải dùng đến tô vít.
Phân tán gió mát sảng khoái đến mọi nơi gần hay xa máy điều hòa.
* Có thể cài đặt góc tạo hướng thổi gió (cài đặt cố định)
| Bạn có thể tự do cài đặt ba hướng thổi gió bằng điều khiển từ xa:
(1) Dải buồng khí ở vị trí tiêu chuẩn
(2) Dải buồng khí ở vị trí chống thổi trực tiếp vào người
(3) Dải buồng khí ở vị trí chống làm bẩn trần |
![]() |
| Cài đặt tốc độ cao giúp phân tán gió tối đa, trong khi cài đặt tốc độ thấp giúp giảm thiểu gió thổi vào người. |
| Hút ẩm được điều khiển bằng máy tính để tránh thay đổi đột ngột và khó chịu về nhiệt độ không khí. Rất hiệu quả trong việc giảm độ ẩm khó chịu mà không cần làm mát phòng. |
|
Phân tán làn gió sảng khoái xuống đến sàn nhà trong vùng điều hòa theo mọi phương hướng ở những nơi có trần cao. * Chú ý: Khi lắp thiết bị ở những nơi có trần cao, tùy thuộc vào từng loại máy mà có thể bị hạn chế ở một số chức năng liên quan tới độ cao tối đa, hướng thổi gió và các thiết bị tùy chọn. |
* Phải có bộ cảm biến nhiệt cho dàn lạnh khi điều hòa được điều khiển từ một phòng khác. * Chú ý: Bộ điều khiển từ xa không dây không có bộ cảm biến nhiệt
Cả dàn lạnh và bộ điều khiển từ xa có dây (tùy chọn) đều có các bộ cảm biến nhiệt. Cảm biến nhiệt độ có thể ở ngay gần dàn lạnh hoặc ở khu vực mục tiêu (trên bộ điều khiển từ xa) để tăng cảm giác dễ chịu.
| Thiết bị sẽ bắt đầu vận hành vào thời gian bật được cài đặt trước và tự động tắt khi tới thời điểm tắt đã cài đặt. |
| Bộ lọc đã được xử lý chống nấm mốc |
| Độ dốc lớn lơn đảm bảo dẫn nước xả hiệu quả hơn. Cơ cấu nâng cao này đặc biệt có ích khi ống xả dài. | ![]() |
Nếu chiều dài ống không vượt quá 15m thì không cần nạp ga tại chỗ.
Thời gian bảo trì là hai năm một lần.
* Nếu sử dụng điều khiển từ xa có dây, ký hiệu sẽ được hiển thị trên màn hình LCD. Nếu sử dụng điều khiển từ xa không dây, tín hiệu bộ lọc trên thiết bị nhận tín hiệu sẽ sáng.
Tín hiệu bộ lọc nhắc nhở đã đến lúc cần tiến hành vệ sinh bộ lọc.
|
Cơ chế thổi khí cải tiến của Daikin thổi luồng gió cách xa trần nên ít phải làm vệ sinh trần hơn. |
|
Nếu thiết bị đang vận hành bị nguồn bị cắt, khi có điện trở lại máy sẽ khởi động lại cùng với chế độ trước khi điện bị ngắt. |
| Để nâng cao tuổi thọ bằng cách nâng cao tính chống ăn mòn do muối và ô nhiễm môi trường, các lá tản nhiệt bọc polyetylen (có xử lý sơ bộ bằng acrylic) được sử dụng trong bộ trao đổi nhiệt của dàn nóng. |
| Không cần phải bảo trì trong khoảng 4 năm (10.000 giờ) ở các quầy hàng và văn phòng. * Với hàm lượng bụi là 0,15mg/m3 |
| Có hai loại: Độ màu 65% và 90%. Bộ lọc này dễ dàng đáp ứng các yêu cầu về hiệu suất hút bụi quy định trong bộ luật xây dựng. |
| Có thể cấp khí trong lành từ bên ngoài cho hệ thống điều hòa. Đặc biệt tiện lợi cho những nơi không thể lắp quạt thông gió. |
| Model dàn lạnh | FHYC50KVE |
| Model dàn nóng | RY50GAV1 |
| Loại | Một chiều |
| Inverter/Non-inverter | Non-inverter |
| Công suất chiều lạnh (KW) | 5.3 |
| Công suất chiều lạnh (Btu) | 18.200 |
| Công suất chiều nóng (KW) | - |
| Công suất chiều nóng (Btu) | - |
| EER chiều lạnh (Btu/Wh) | - |
| EER chiều nóng (Btu/Wh) | - |
| Pha (1/3) | 1 |
| Hiệu điện thế (V) | 220-240 |
| Dòng điện chiều lạnh (A) | - |
| Dòng điện chiều nóng (A) | - |
| Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) | - |
| Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) | - |
| COP chiều lạnh (W/W) | - |
| COP chiều nóng (W/W) | - |
| Phát lon | - |
| Hệ thống lọc không khí | - |
| Dàn lạnh | |
| Màu sắc dàn lạnh | - |
| Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) | - |
| Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) | - |
| Khử ẩm (L/h) | - |
| Tốc độ quạt | - |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | - |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | - |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 230 x 840 x840 |
| Trọng lượng (kg) | 24 |
| Dàn nóng | |
| Màu sắc dàn nóng | - |
| Loại máy nén | - |
| Công suất mô tơ (W) | - |
| Môi chất lạnh | R22 |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | - |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | - |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 540 x 750 x 270 |
| Trọng lượng (kg) | 42 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) | - |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) | - |
| Đường kính ống lỏng (mm) | 6.4 |
| Đường kính ống gas (mm) | |
| Đường kính ống xả (mm) | |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | 25 |
| Chiều lệch độ cao tối đa (m) | 15 |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
Phạm vi áp dụng: khách hàng trong bán kính 20km tính từ Showroom Hợp Phát 165 Nguyễn Lương Bằng và 19 Tây Sơn
| STT | Chi tiết vật tư | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Công lắp đặt máy treo tường 9.000Btu-13.000Btu | Bộ | 150,000 | |
| 2 | Công lắp đặt máy treo tường 18.000Btu-24.000Btu | Bộ | 200,000 | |
| 3 | Công lắp đặt máy treo tường inverter | Bộ | 250,000 | |
| 4 | Công lắp đặt máy treo tường 30.000Btu | Bộ | 300,000 | |
| 5 | Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000-36.000Btu | Bộ | 400,000 | |
| 6 | Công lắp đặt điều hòa tủ 48.000-52.000Btu | Bộ | 500,000 | |
| 7 | Công lắp đặt điều hòa Cassette 18.000Btu-36.000Btu | Bộ | 500,000 | |
| 8 | Công lắp đặt điều hòa Cassette 48.000Btu-52.000Btu | Bộ | 600,000 | |
| 9 | Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 18.000-36.000Btu | Bộ | 950,000 | |
| 10 | Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 48.000-52.000Btu | Bộ | 1,600,000 | |
| 11 | Ống đồng + bảo ôn máy 9.000Btu-10.000Btu | m | 100,000 | |
| 12 | Ống đồng + bảo ôn máy 12.000Btu-18.000Btu | m | 110,000 | |
| 13 | Ống đồng + bảo ôn máy 24.000Btu | m | 150,000 | |
| 14 | Ống đồng + bảo ôn máy 30.000Btu-52.000Btu | m | 200,000 | |
| 15 | Giá đỡ cục nóng 9.000Btu-12.000Btu | Bộ | 80,000 | |
| 16 | Giá đỡ cục nóng 18.000Btu-24.000Btu | Bộ | 100,000 | |
| 17 | Giá đỡ cục nóng 30.000Btu treo tường | Bộ | 200,000 | |
| 18 | Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi) | Chiếc | 280,000 | |
| 19 | Automat từ 15A đến 30A | Chiếc | 80,000 | |
| 20 | Automat 3 pha từ 15-32A | Chiếc | 250,000 | |
| 21 | Ống thoát nước thải (ống mềm) | m | 10,000 | |
| 22 | Vải bọc bảo ôn | m | 8,000 | |
| 23 | Dây điện 2x1,5 | m | 12,000 | |
| 24 | Dây điện 2x2,5 | m | 18,000 | |
| 25 | Dây điện 2x4 | m | 25,000 | |
| 26 | Dây điện 3 pha 30.000Btu -52.000Btu | m | 62,000 | |
| 27 | Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính) | Bộ | 35,000 | |
| 28 | Lồng bảo vệ thường 9.000Btu-15.000Btu | Chiếc | 300,000 | |
| 29 | Lồng bảo vệ thường 16.000Btu trở lên | Chiếc | 450,000 | |
| 30 | Lồng bảo vệ có mái che 9.000Btu-15.000Btu | Chiếc | 400,000 | |
| 31 | Lồng bảo vệ có mái che 16.000Btu trở lên | Chiếc | 550,000 | |
| 32 | Gen điện loại nhỡ | m | 10,000 | |
| 33 | Gen điện loại hộp dành cho ống bảo ôn | m | 32,000 | |
| 34 | Công đục tường chôn ống bảo ôn | m | 40,000 | Không bao gồm trám, trét, sơn tường |
| 35 | Công đục tường chôn ống thoát nước | m | 30,000 | |
| 36 | Công tháo dỡ máy điều hòa cũ | Bộ | 100,000 | |
| 37 | Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ | Bộ | 90,000 | |
| 38 | Nạp gas cho máy không còn gas R22 | Bộ | 250,000 | |
| 39 | Nạp gas bổ sung gas R22 | Bộ | 150,000 | |
| 40 | Nạp gas cho máy Inverter gas R410A | Bộ | 450,000 |
Trong trường hợp cần thiết phải thuê giàn giáo phục vụ lắp đặt thì sẽ tính theo giá thuê tại thời điểm phát sinh.
Tất cả biểu giá trên đã bao gồm thuế VAT.
Ghi chú:
- Trường hợp khách hàng không lắp đặt hoặc địa chỉ khách hàng vượt quá 20km (khách hàng tự lắp đặt), Hợp Phát sẽ hỗ trợ tiền công lắp đặt.
- Trường hợp phải đi đường dây điện nguồn cho dây cáp 3 pha hoặc dây điện thường khoảng cách xa, Quý khách vui lòng liên lạc với công ty.
- Tiền công vận chuyển: Nội thành Hà Nội: miễn phí; các tỉnh thành lân cận Hà Nội: 50.000đ/máy.
- Chương trình khuyến mại có hiệu lực tối đa trong vòng 30 ngày kể từ ngày khách đặt mua điều hòa.
- Mọi vấn đề thắc mắc, Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại: 04. 35130082 / 04. 35330707 / 04. 35335566 / 04. 35335678 để được tư vấn giải quyết.
- Bảng giá này được áp dụng từ ngày 01/06/2010 đến khi có bảng báo giá mới.
|
|
Sản phẩm cùng loại