Máy điều hòa không khí dạng treo tường cao cấp
Các chức năng tạo luồng gió và tính tin cậy cao khi sử dụng:
Cánh đảo chiều lên xuống tạo luồng gió mạnh mẽCánh đảo chiều lên xuống tạo luồng gió mạnh mẽ giúp điều tiết luồng gió ra khỏi máy theo luồng tối ưu và trải rộng để khí mát có thể đến tận những góc phòng xa nhất. |
![]() |
Tự động di chuyển lên xuốngCánh tự động di chuyển lên xuống sẽ giúp phân phối đồng đều khí lạnh khắp phòng. Khi tắt máy điều hòa, cánh gió sẽ tự động đóng lại, ngăn không cho bụi vào trong máy.
|
![]() |
Góc mở rộng cánh hướng dòng gióCánh hướng dòng gió với hình dạng cong mềm mại phân phối gió rộng khắp, giúp làm lạnh hiệu quả căn phòng, không phụ thuộc vào vị trí đặt dàn lạnh. Cánh hướng gió có thể điều chỉnh bằng tay.
|
![]() |
Chức năng mới: làm lạnh nhanhChức năng làm lạnh nhanh đẩy luồng gió đạt lưu lượng tối đa trong 20 phút. Sau đó, máy sẽ tự động trở về chế độ cài đặt ban đầu. Chức năng này có thể dễ dàng được thực hiện bằng cách nhấn nút POWERFUL trên điều khiển từ xa. Hãy tưởng tượng bạn trở về nhà vào một ngày nóng nực, chỉ cần một động tác nhấn nút bằng một đầu ngón tay, bạn sẽ có ngay một luồng gió mạnh mẽ, sảng khoái.
|
![]() |
Nút tắt/ mở trên dàn lạnhNút tắt mở ON/OFF trên dàn lạnh cho phép khởi động máy một cách tiện lợi trong trường hợp điều khiển từ xa bị thất lạc hoặc điều khiển bị hết pin.
|
![]() |
Tốc độ quạt tự độngBộ vi xử lý tự động điều khiển tốc độ quạt một cách hiệu quả nhất để đưa nhiệt độ thật sự trong phòng đến nhiệt độ cài đặt. |
|
Dàn nóng bền hơn, giúp hoạt động tin cậy hơnViệc xử lý đặc biệt chống ăn mòn ở cánh tản nhiệt của dàn nóng giúp nâng khả năng chống lại mưa axit và ăn mòn của muối lên cao gấp 5-6 lần so với thông thường. Đáy dàn nóng được chế tạo từ thép không gỉ cũng làm tăng độ bền.
|
![]() |
Chức năng chẩn đoán tự động giúp bảo trì nhanh chóng và dễ dàng hơnCác mã hỏng hóc được hiển thị trên màn hình tinh thể lỏng của bộ điều khiển từ xa giúp cho việc sửa chữa bảo trì được nhanh chóng và dễ dàng hơn. |
|
Linh hoạt hơn trong lắp đặt nhờ độ dài đường ốngFT50/60B cho độ đài đường ống lên đến 30m, giúp việc lắp đặt được linh hoạt hơn. Điều này cho phép dàn nóng được đặt ở ban công hay những nơi khuất tầm nhìn. Dàn lạnh có thể đặt ở những vị trí không ảnh hưởng đến việc trang trí nội thất. |
![]() |
| Comfortable Airflow - Luồng gió thổi tiện nghi |
|
|
| Lifestyle Convenience - Cuộc sống tiện nghi |
|
|
| Cleanliness - Không khí trong sạch |
|
|
| Comfort Control - Điều khiển tiện nghi |
|
|
| Worry Free - Cảm giác thoải mái |
|
|
| Timers - Hẹn giờ |
|
|
| Model dàn lạnh | FT50GV1G |
| Model dàn nóng | R50GV1G |
| Loại | Một chiều |
| Inverter/Non-inverter | non-inverter |
| Công suất chiều lạnh (KW) | 5,3 |
| Công suất chiều lạnh (Btu) | 18.090 |
| Công suất chiều nóng (KW) | - |
| Công suất chiều nóng (Btu) | - |
| EER chiều lạnh (Btu/Wh) | - |
| EER chiều nóng (Btu/Wh) | - |
| Pha (1/3) | 1 pha |
| Hiệu điện thế (V) | 230 |
| Dòng điện chiều lạnh (A) | 6,9 |
| Dòng điện chiều nóng (A) | - |
| Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) | 1570 |
| Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) | - |
| COP chiều lạnh (W/W) | 3,38 |
| COP chiều nóng (W/W) | - |
| Phát lon | không |
| Hệ thống lọc không khí | Lọc khử mùi xúc tác quang + Lọc chống nấm mốc |
| Dàn lạnh | |
| Màu sắc dàn lạnh | Trắng |
| Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) | 18 |
| Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) | - |
| Khử ẩm (L/h) | - |
| Tốc độ quạt | 5 tốc độ và tự động |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | 45/35 |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | - |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 290 x 1.050 x 238 |
| Trọng lượng (kg) | 12 |
| Dàn nóng | |
| Màu sắc dàn nóng | Trắng ngà |
| Loại máy nén | Roto dạng kín |
| Công suất mô tơ (W) | 1530 |
| Môi chất lạnh | R22 - 1,85kg |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | 54 |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | - |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 735*825*300 |
| Trọng lượng (kg) | 48 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) | 19,4-46 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) | - |
| Đường kính ống lỏng (mm) | 6,4 |
| Đường kính ống gas (mm) | 15,9 |
| Đường kính ống xả (mm) | 18,0 |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | 30 |
| Chiều lệch độ cao tối đa (m) | 15 |
BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA
|
STT |
Chi tiết vật tư |
ĐVT |
Đơn giá |
|
1 |
Công lắp đặt máy treo tường 9.000Btu-13.000Btu |
Bộ |
200,000 |
|
2 |
Công lắp đặt máy treo tường 18.000Btu |
Bộ |
250,000 |
|
3 |
Công lắp đặt máy treo tường 24.000Btu |
Bộ |
280,000 |
|
4 |
Công lắp đặt máy treo tường inverter5 Gas 410A 9000 – 12.000Btu |
Bộ |
350,000 |
|
5 |
Công lắp đặt máy treo tường 30.000Btu |
Bộ |
350,000 |
|
6 |
Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000-36.000Btu |
Bộ |
400,000 |
|
7 |
Công lắp đặt điều hòa tủ 48.000-52.000Btu |
Bộ |
500,000 |
|
8 |
Công lắp đặt điều hòa Cassette 18.000Btu-36.000Btu |
Bộ |
500,000 |
|
9 |
Công lắp đặt điều hòa Cassette 48.000Btu-52.000Btu |
Bộ |
600,000 |
|
10 |
Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 18.000-36.000Btu |
Bộ |
950,000 |
|
11 |
Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 48.000-52.000Btu |
Bộ |
1,600,000 |
|
12 |
Ống đồng + bảo ôn máy Ø 6.35 + Ø 9.52 |
m |
120,000 |
|
13 |
Ống đồng + bảo ôn máy Ø 6.35 + Ø 12.7 |
m |
140,000 |
|
14 |
Ống đồng + bảo ôn máy Ø 6.35 + Ø 15.88 |
m |
170,000 |
|
15 |
Ống đồng + bảo ôn máy Ø 9.52 + Ø 15.88 |
|
200,000 |
|
18 |
Giá đỡ cục nóng 9.000Btu-12.000Btu |
Bộ |
80,000 |
|
19 |
Giá đỡ cục nóng 18.000Btu-24.000Btu |
Bộ |
100,000 |
|
20 |
Giá đỡ cục nóng 30.000Btu treo tường |
Bộ |
200,000 |
|
21 |
Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi) |
Chiếc |
280,000 |
|
22 |
Automat từ 15A đến 30A |
Chiếc |
90,000 |
|
23 |
Automat 3 pha từ 15-32A |
Chiếc |
260,000 |
|
24 |
Ống thoát nước thải (ống mềm) |
m |
12,000 |
|
25 |
Vải bọc bảo ôn |
m |
10,000 |
|
26 |
Dây điện 2x1,5 |
m |
14,000 |
|
27 |
Dây điện 2x2,5 |
m |
20,000 |
|
28 |
Dây điện 2x4 |
m |
27,000 |
|
29 |
Dây điện 3 pha 30.000Btu -52.000Btu |
m |
64,000 |
|
30 |
Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính) |
Bộ |
50,000 |
|
31 |
Lồng bảo vệ thường 9.000Btu-15.000Btu |
Chiếc |
300,000 |
|
32 |
Lồng bảo vệ thường 16.000Btu trở lên |
Chiếc |
450,000 |
|
33 |
Lồng bảo vệ có mái che 9.000Btu-15.000Btu |
Chiếc |
400,000 |
|
34 |
Lồng bảo vệ có mái che 16.000Btu trở lên |
Chiếc |
550,000 |
|
35 |
Gen điện loại nhỡ |
m |
12,000 |
|
36 |
Gen điện loại hộp dành cho ống bảo ôn |
m |
32,000 |
|
37 |
Công đục tường chôn ống bảo ôn |
m |
40,000 |
|
38 |
Công đục tường chôn ống thoát nước |
m |
30,000 |
|
39 |
Công tháo dỡ máy điều hòa cũ |
Bộ |
100,000 |
|
40 |
Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ |
Bộ |
100,000 |
|
41 |
Nạp gas cho máy không còn gas R22 |
Bộ |
250,000 |
|
42 |
Nạp gas bổ sung gas R22 |
Bộ |
160,000 |
|
43 |
Nạp gas cho máy Inverter gas R410A |
Bộ |
450,000 |
|
|
Sản phẩm cùng loại