Dễ dàng phối hợpDaikin luốn chú trọng tới việc tạo ra bộ máy điều hòa hiện đại, tinh tế, có thể phối hợp đẹp mắt với mọi không gian nội thất. Phương châm này đã dược đáp ứng thêm một bước với thiết kế mặt nạ phẳng.
|
Tăng hiệu quả tiết kiệm năng lượngCông suất thiết kế cho không gian phòng ngủ thường vào khoảng 9000Btu. Model FTE25F đáp ứng yêu cầu này và cho chỉ số COP (chỉ số hiệu quả năng lượng) đến 3,2. Con số này cho thấy đặc tính tiết kiệm điện và hiệu quả cho việc sử dụng máy trong thời gian dài.
|
Hoạt động êmĐể tăng tính tiện nghi cho cuộc sống, chúng ta thường đòi hỏi dàn lạnh phải hoạt động êm, còn hàng xóm của chúng ta lại yêu cầu dàn nóng phải không gây ồn ào. Model FTE mới thỏa mãn được các yêu cầu này với độ ồn cực nhỏ khi hoạt động.
|
Chiều dài ống đáp ứng linh hoạt nhu cầu lắp đặtModel mới FTE cho phép chiều dài đường ống lên đến 25m, làm cho việc lắp đặt dễ dàng và linh động hơn. Khoảng cách này cho phép lắp đặt dàn nóng ở nhiều nơi (ban công hay những nơi khuất để đảm bảo mỹ quan). Dàn lạnh cũng có thể được lắp ở những vị trí để không ảnh hưởng đến nội thất của căn phòng. |
Bộ điều khiển từ xa dễ sử dụng
|
| Comfortable Airflow - Luồng gió thổi tiện nghi |
|
|
| Lifestyle Convenience - Cuộc sống tiện nghi |
|
|
| Cleanliness - Không khí trong sạch |
|
|
| Comfort Control - Điều khiển tiện nghi |
|
|
| Worry Free - Cảm giác thoải mái |
|
máy được dễ dàng.
|
| Timers - Hẹn giờ |
|
|
| Model dàn lạnh | FTE35FV1 |
| Model dàn nóng | RE35JV1 |
| Loại | Một chiều |
| Inverter/Non-inverter | non-inverter |
| Công suất chiều lạnh (KW) | 3,52 |
| Công suất chiều lạnh (Btu) | 12000 |
| Công suất chiều nóng (KW) | - |
| Công suất chiều nóng (Btu) | - |
| EER chiều lạnh (Btu/Wh) | - |
| EER chiều nóng (Btu/Wh) | - |
| Pha (1/3) | 1 pha |
| Hiệu điện thế (V) | 220-240 |
| Dòng điện chiều lạnh (A) | 5,52 |
| Dòng điện chiều nóng (A) | - |
| Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) | 1135 |
| Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) | - |
| COP chiều lạnh (W/W) | 3,10 |
| COP chiều nóng (W/W) | - |
| Phát lon | không |
| Hệ thống lọc không khí | |
| Dàn lạnh | |
| Màu sắc dàn lạnh | Trắng |
| Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) | 7,7 |
| Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) | - |
| Khử ẩm (L/h) | - |
| Tốc độ quạt | 5 cấp và tự động |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | 40/32 |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | - |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 273x784x195 |
| Trọng lượng (kg) | 8 |
| Dàn nóng | |
| Màu sắc dàn nóng | Trắng ngà |
| Loại máy nén | roto kín |
| Công suất mô tơ (W) | 1100 |
| Môi chất lạnh | R22 - 0,95kg |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 560x695x265 |
| Trọng lượng (kg) | 33 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) | 19,4 đến 46 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) | - |
| Đường kính ống lỏng (mm) | |
| Đường kính ống gas (mm) | 12,7 |
| Đường kính ống xả (mm) | 18 |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | 25 |
| Chiều lệch độ cao tối đa (m) | 10 |
BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA
|
STT |
Chi tiết vật tư |
ĐVT |
Đơn giá |
|
1 |
Công lắp đặt máy treo tường 9.000Btu-13.000Btu |
Bộ |
200,000 |
|
2 |
Công lắp đặt máy treo tường 18.000Btu |
Bộ |
250,000 |
|
3 |
Công lắp đặt máy treo tường 24.000Btu |
Bộ |
280,000 |
|
4 |
Công lắp đặt máy treo tường inverter5 Gas 410A 9000 – 12.000Btu |
Bộ |
350,000 |
|
5 |
Công lắp đặt máy treo tường 30.000Btu |
Bộ |
350,000 |
|
6 |
Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000-36.000Btu |
Bộ |
400,000 |
|
7 |
Công lắp đặt điều hòa tủ 48.000-52.000Btu |
Bộ |
500,000 |
|
8 |
Công lắp đặt điều hòa Cassette 18.000Btu-36.000Btu |
Bộ |
500,000 |
|
9 |
Công lắp đặt điều hòa Cassette 48.000Btu-52.000Btu |
Bộ |
600,000 |
|
10 |
Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 18.000-36.000Btu |
Bộ |
950,000 |
|
11 |
Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 48.000-52.000Btu |
Bộ |
1,600,000 |
|
12 |
Ống đồng + bảo ôn máy Ø 6.35 + Ø 9.52 |
m |
120,000 |
|
13 |
Ống đồng + bảo ôn máy Ø 6.35 + Ø 12.7 |
m |
140,000 |
|
14 |
Ống đồng + bảo ôn máy Ø 6.35 + Ø 15.88 |
m |
170,000 |
|
15 |
Ống đồng + bảo ôn máy Ø 9.52 + Ø 15.88 |
|
200,000 |
|
18 |
Giá đỡ cục nóng 9.000Btu-12.000Btu |
Bộ |
80,000 |
|
19 |
Giá đỡ cục nóng 18.000Btu-24.000Btu |
Bộ |
100,000 |
|
20 |
Giá đỡ cục nóng 30.000Btu treo tường |
Bộ |
200,000 |
|
21 |
Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi) |
Chiếc |
280,000 |
|
22 |
Automat từ 15A đến 30A |
Chiếc |
90,000 |
|
23 |
Automat 3 pha từ 15-32A |
Chiếc |
260,000 |
|
24 |
Ống thoát nước thải (ống mềm) |
m |
12,000 |
|
25 |
Vải bọc bảo ôn |
m |
10,000 |
|
26 |
Dây điện 2x1,5 |
m |
14,000 |
|
27 |
Dây điện 2x2,5 |
m |
20,000 |
|
28 |
Dây điện 2x4 |
m |
27,000 |
|
29 |
Dây điện 3 pha 30.000Btu -52.000Btu |
m |
64,000 |
|
30 |
Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính) |
Bộ |
50,000 |
|
31 |
Lồng bảo vệ thường 9.000Btu-15.000Btu |
Chiếc |
300,000 |
|
32 |
Lồng bảo vệ thường 16.000Btu trở lên |
Chiếc |
450,000 |
|
33 |
Lồng bảo vệ có mái che 9.000Btu-15.000Btu |
Chiếc |
400,000 |
|
34 |
Lồng bảo vệ có mái che 16.000Btu trở lên |
Chiếc |
550,000 |
|
35 |
Gen điện loại nhỡ |
m |
12,000 |
|
36 |
Gen điện loại hộp dành cho ống bảo ôn |
m |
32,000 |
|
37 |
Công đục tường chôn ống bảo ôn |
m |
40,000 |
|
38 |
Công đục tường chôn ống thoát nước |
m |
30,000 |
|
39 |
Công tháo dỡ máy điều hòa cũ |
Bộ |
100,000 |
|
40 |
Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ |
Bộ |
100,000 |
|
41 |
Nạp gas cho máy không còn gas R22 |
Bộ |
250,000 |
|
42 |
Nạp gas bổ sung gas R22 |
Bộ |
160,000 |
|
43 |
Nạp gas cho máy Inverter gas R410A |
Bộ |
450,000 |
Sản phẩm cùng loại