Điều hòa không khí hiện đại có thể làm được nhiều hơn việc chỉ làm mát không khí, chúng còn có thể loại bỏ tất cả các loại chất có hại.
Bạc, vàng, titan, cây bạch quả, tre, cacbon, zeolit, vitamin C, táo, nho và dứa - chúng có những tính chất gì chung? Câu trả lời là: chúng đều được sử dụng bởi các nhà sản xuất máy điều hòa không khí để tạo ra các hệ thống lọc khí ở các máy điều hòa treo tường.
Chú trọng đến người tiêu dùng
Chúng ta cần lọc khí đến mức nào?
Câu hỏi liên quan đến việc chúng ta cần sạch sẽ đến mức nào. Toshiba
tin tưởng rằng mức mà chúng ta cần là rất cao. Các khuynh hướng sản
xuất lọc khí trong phòng đã phát triển khá đa dạng trong nhiều năm. Và
giờ đây có lẽ chúng ta đang ở điểm thời gian đặc biệt chú trọng đến nhu
cầu của người tiêu dùng.
Hiệu quả lọc khí được đo bằng hiệu quả bắt các hạt bụi. Các sản phẩm lọc khí mới giờ đây đã có thể thu tóm được cả những vi rút với kích thước cực nhỏ.
Ngoài ra cũng có những phin lọc sử dụng công nghệ silver nano và plasma để làm trong sạch không khí.
Chế độ tự động
Nhấn nút auto để máy điều hòa ở chế độ hoàn toàn tự động. Máy sẽ tự chọn những thông số thích hợp nhất để nhanh chóng đạt và duy trì nhiệt độ mong muốn
Hẹn giờ ngủ bằng mạch ECO-logic
Chế độ Eco-logic đạt mức tiết kiệm điện đến 25% so với chế độ hoạt động thông thường bằng cách tự động gia tăng nhiệt độ trong lúc bạn đang ngủ.
Chế độ làm lạnh nhanh
Để tăng cường luồng khí thổi, làm mát phòng nhanh chóng.
Bộ nhớ có nút bấm Preset (đặt trước)
Thiết lập những cài đặt của bạn rồi nhấn nút Memo để ghi nhớ. Khi cần sử dụng chỉ cần nhấn nút Preset để phục hồi cài đặt.
Bộ hẹn giờ bật/tắt
Bộ hẹn giờ lập lại cài đặt
Bộ hẹn giờ bật/tắt rất dễ sử dụng để cài đặt thời gian hoạt động. Bộ hẹn giờ lập lại cài đặt cho phép tự động lập lại các cài đặt sau mỗi 24 giờ
| Model dàn lạnh | |
| Model dàn nóng | |
| Loại | Hai chiều |
| Inverter/Non-inverter | |
| Công suất chiều lạnh (KW) | |
| Công suất chiều lạnh (Btu) | |
| Công suất chiều nóng (KW) | |
| Công suất chiều nóng (Btu) | |
| EER chiều lạnh (Btu/Wh) | |
| EER chiều nóng (Btu/Wh) | |
| Pha (1/3) | |
| Hiệu điện thế (V) | |
| Dòng điện chiều lạnh (A) | |
| Dòng điện chiều nóng (A) | |
| Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) | |
| Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) | |
| COP chiều lạnh (W/W) | |
| COP chiều nóng (W/W) | |
| Phát lon | |
| Hệ thống lọc không khí | |
| Dàn lạnh | |
| Màu sắc dàn lạnh | |
| Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) | |
| Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) | |
| Khử ẩm (L/h) | |
| Tốc độ quạt | |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | |
| Trọng lượng (kg) | |
| Dàn nóng | |
| Màu sắc dàn nóng | |
| Loại máy nén | |
| Công suất mô tơ (W) | |
| Môi chất lạnh | |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | |
| Trọng lượng (kg) | |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) | |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) | |
| Đường kính ống lỏng (mm) | |
| Đường kính ống gas (mm) | |
| Đường kính ống xả (mm) | |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | |
| Chiều lệch độ cao tối đa (m) |
BẢNG GIÁ VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
|
STT |
Chi tiết |
ĐVT |
Đơn giá (VNĐ) |
|
|
Dịch vụ & Vật tư |
Công suất (Btu/h) |
|||
|
1 |
Công lắp máy thường |
9000-12000 |
Bộ |
200.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
250.000 |
||
|
2 |
Công lắp máy inverter gas R410a |
Bộ |
300.000 |
|
|
3 |
Giá đỡ |
9000-12000 |
Chiếc |
80.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
100.000-150.000 |
||
|
4 |
Automat |
9000-12000 |
Chiếc |
70.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
90.000-120.000 |
||
|
5 |
Ống nước thải mềm |
Mét |
10.000 |
|
|
6 |
Ống đồng + bảo ôn máy thường (xuất xứ: Malaysia) |
9000-12000 |
Mét |
100.000 |
|
18000 |
Mét |
120.000 |
||
|
24000 |
Mét |
140.000 |
||
|
7 |
Vật tư phụ |
9000-12000 |
Bộ |
30.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
50.000 |
||
|
8 |
Dây điện |
9000-12000 |
Mét |
15.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
20.000-25.000 |
||
|
9 |
Ống đồng + bảo ôn máy Inverter gas R410a |
9000-12000 |
Mét |
140.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
250.000 |
||
|
|
Sản phẩm cùng loại