HỆ THỐNG MULTI INVERTER CỦA MITSUBISHI
Hệ thống điều hòa multi inverter của Mitsubishi cho phép một dàn nóng đơn nối với từ 1 đến 4 dàn lạnh với các công suất khác nhau.

Các loại dàn lạnh:
Loại giấu trần model SRRM:

Loại treo tường model SKM:


Loại cassette âm trần STM

Giới hạn chiều dài ống:
| SCM45ZG-S | SCM60ZG-S | SCM80ZG-S | ||
| Chiều dài ống cho mỗi dàn lạnh | < 25m | < 25m | < 25m | |
| Chiều dài tổng các phòng | < 30m | < 40m | < 70m | |
| Chênh lệch độ cao | Dàn lạnh lắp dưới (A) | < 15m | < 15m | < 20m |
| Dàn lạnh lắp trên (B) | < 15m | < 15m | < 20m | |
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa các dàn lạnh (C) | < 25m | < 25m | < 25m | |
| Chiều dài ống ga không nạp | 20m | 30m | 40m | |
![]() |
![]() |
![]() |
BẢNG GIÁ VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
|
STT |
Chi tiết |
ĐVT |
Đơn giá (VNĐ) |
|
|
Dịch vụ & Vật tư |
Công suất (Btu/h) |
|||
|
1 |
Công lắp máy thường |
9000-12000 |
Bộ |
200.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
250.000 |
||
|
2 |
Công lắp máy inverter gas R410a |
Bộ |
300.000 |
|
|
3 |
Giá đỡ |
9000-12000 |
Chiếc |
80.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
100.000-150.000 |
||
|
4 |
Automat |
9000-12000 |
Chiếc |
70.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
90.000-120.000 |
||
|
5 |
Ống nước thải mềm |
Mét |
8.000 |
|
|
6 |
Ống đồng + bảo ôn máy thường (xuất xứ: Malaysia) |
9000-12000 |
Mét |
100.000 |
|
18000 |
Mét |
130.000 |
||
|
24000 |
Mét |
140.000 |
||
|
7 |
Vật tư phụ |
9000-12000 |
Bộ |
30.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
50.000 |
||
|
8 |
Dây điện |
9000-12000 |
Mét |
15.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
20.000-25.000 |
||
|
9 |
Ống đồng + bảo ôn máy Inverter gas R410a |
9000-12000 |
Mét |
140.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
250.000 |
||
|
|