

Áp dụng cho máy SRC/SRK10CFV, SRC/SRK13CFV

Áp dụng cho máy SRC/SRK10CFV, SRC/SRK13CFV, SRC/SRK18CEV, SRC/SRK24CEV
Lý thuyết động lực học chất lưu (CFD) sử dụng trong thiết kết cánh động cơ phản lực được áp dụng để thiết kế các đường khí trong máy điều hòa để phát triển được hệ thống đường lưu thông khí lý tưởng. Dòng khí được tạo thành trong hệ thống này cho phép một lượng lớn khí được thổi ra với lượng tiêu thụ năng lượng tối thiểu. Ngoài ra, dòng khí này được thổi rất đều, không gây tiếng ồn và có thể đi được một khoảng cách rất xa.


Có thể chọn khoảng không gian mà điều hòa thổi tới bằng cách nhấn các nút vận hành.
![]()

Hiệu quả khử các yếu tố gây hại cho sức khỏe được đạt đến đỉnh cao nhờ bộ lọc enzym tự nhiên với cơ chế làm việc của máy điều hòa Mitsubishi giúp hút các tác nhân gây hại vào màng lọc này. Chức năng của màng lọc enzym tự nhiên là phá hủy các thành tế bào, khi đó các tác nhân gây hại sẽ không còn được bảo vệ và sẽ tự chết, giúp cho không khí được trong lành hơn.

Áp dụng cho máy ![]()

| Lọc tái sinh do khả năng khử mùi có thể phục hồi liên tục.
Lọc quang tự nhiên có thể giúp làm sạch không khí bằng cách khử mùi cho các phân tử gây mùi trong phòng. Do hiệu quả khử mùi của màng lọc có thể phục hồi chỉ bằng cách rửa với nước và phơi khô dưới nắng nên loại lọc này có thể được tái sử dụng nhiều lần. |
![]() |
Áp dụng cho máy SRC/SRK10CFV, SRC/SRK13CFV, SRC/SRK18CEV, SRC/SRK24CEV
Áp dụng cho máy![]()
![]()
![]()


Chế độ tự làm sạch sẽ làm việc trong vòng 2 tiếng kể từ khi điều hòa ngừng hoạt động.
Thiết bị trong nhà sẽ được làm khô để hạn chế sự phát sinh nấm mốc. Người sử dụng có thể lựa chọn dùng hay không dùng chức năng này.
Áp dụng cho máy SRC/SRK10CFV, SRC/SRK13CFV, SRC/SRK18CEV, SRC/SRK24CEV
![]()
| Thân máy điều hòa được lắp một tấm phủ tuamalin.
Tấm này sẽ phát ra các ion âm trong suốt 24 tiếng trong ngày. Thậm chí ngay cả khi điều hòa không hoạt động, nó cũng sẽ phát ra lượng ion khoảng 2.500 đến 3.000 ion/cc như trong một khu rừng, dòng suối hay thác nước, giúp bạn có cảm giác sảng khoái, dễ chịu.
|
![]() |
Áp dụng cho máy
SRC/SRK09CI, SRC/SRK12CI, SRC/SRK10CFV, SRC/SRK13CFV, SRC/SRK18CEV, SRC/SRK24CEV
Xem thêm bài về Ion âm trong không khí - Click here
![]()
Chế độ tự hoạt động
Ở chế độ này, máy điều hòa tự động chọn các chế độ hoạt động: sưởi ấm, làm mát, làm khô.
![]()
Chế độ “HI POWER”
Máy có thể vận hành liên tục ở chế độ “HI POWER” trong vòng 15 phút. Chức năng này giúp nhanh đạt đến nhiệt độ thiết lập.
![]()
![]()
Chế độ Economy
![]()
Chế độ làm khô
![]()
Hẹn giờ tắt
![]()
Chế độ ngủ
![]()
Đặt giờ tắt/bật máy 24 tiếng
![]()
Hẹn giờ bật
![]()
Chức năng tự chẩn đoán
![]()
Mặt nạ dễ tháo lắp
Mặt nạ của thiết bị trong nhà có thể đóng mở dễ dàng giúp cho việc lau chùi. Cũng có thể tháo mặt nạ dễ dàng nếu cần.
![]()
Nút bật/tắt trên máy
![]()
Chức năng tự khởi động lại
![]()
Nút phát quang Luminas
| Model dàn lạnh | SRK12CI |
| Model dàn nóng | SRC12CI |
| Loại | Một chiều |
| Inverter/Non-inverter | Non-inverter |
| Công suất chiều lạnh (KW) | 3,37 |
| Công suất chiều lạnh (Btu) | 11500 |
| Công suất chiều nóng (KW) | - |
| Công suất chiều nóng (Btu) | - |
| EER chiều lạnh (Btu/Wh) | 10,5 |
| EER chiều nóng (Btu/Wh) | - |
| Pha (1/3) | 1 pha |
| Hiệu điện thế (V) | 220 |
| Dòng điện chiều lạnh (A) | 5,1 |
| Dòng điện chiều nóng (A) | - |
| Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) | 1100 |
| Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) | - |
| COP chiều lạnh (W/W) | - |
| COP chiều nóng (W/W) | - |
| Phát lon | không |
| Hệ thống lọc không khí | |
| Dàn lạnh | |
| Màu sắc dàn lạnh | - |
| Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) | 10,0 |
| Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) | - |
| Khử ẩm (L/h) | - |
| Tốc độ quạt | - |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | - |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | - |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 268x790x224 |
| Trọng lượng (kg) | 8,5 |
| Dàn nóng | |
| Màu sắc dàn nóng | - |
| Loại máy nén | - |
| Công suất mô tơ (W) | 1000 |
| Môi chất lạnh | R22:0,63kg |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 540x780x290 |
| Trọng lượng (kg) | 33 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) | - |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) | - |
| Đường kính ống lỏng (mm) | |
| Đường kính ống gas (mm) | 12,7 |
| Đường kính ống xả (mm) | - |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | - |
| Chiều lệch độ cao tối đa (m) | - |
BẢNG GIÁ VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
|
STT |
Chi tiết |
ĐVT |
Đơn giá (VNĐ) |
|
|
Dịch vụ & Vật tư |
Công suất (Btu/h) |
|||
|
1 |
Công lắp máy thường |
9000-12000 |
Bộ |
200.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
250.000 |
||
|
2 |
Công lắp máy inverter gas R410a |
Bộ |
300.000 |
|
|
3 |
Giá đỡ |
9000-12000 |
Chiếc |
80.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
100.000-150.000 |
||
|
4 |
Automat |
9000-12000 |
Chiếc |
70.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
90.000-120.000 |
||
|
5 |
Ống nước thải mềm |
Mét |
10.000 |
|
|
6 |
Ống đồng + bảo ôn máy thường (xuất xứ: Malaysia) |
9000-12000 |
Mét |
100.000 |
|
18000 |
Mét |
120.000 |
||
|
24000 |
Mét |
140.000 |
||
|
7 |
Vật tư phụ |
9000-12000 |
Bộ |
30.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
50.000 |
||
|
8 |
Dây điện |
9000-12000 |
Mét |
15.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
20.000-25.000 |
||
|
9 |
Ống đồng + bảo ôn máy Inverter gas R410a |
9000-12000 |
Mét |
140.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
250.000 |
||
|
|
Sản phẩm cùng loại