Công nghệ hàng không đã được áp dụng trong thiết kế hệ thống phân phối gió của các máy điều hòa nhiệt độ.
Dùng thiết kế biên dạng cánh của động cơ phản lực áp dụng cho thiết kế các rãnh gió trong máy điều hòa nhiệt độ và phát triển thành hệ các rãnh gió tuần hoàn. Vì vậy các máy điều hòa nhiệt độ áp dụng công nghệ này sẽ tạo được lưu lượng gió lớn với năng lượng tiêu tốn tối thiểu, gió ra đồng nhất, êm và phân phối tới cả những điểm có khoảng cách xa.

Enzyme trong bộ lọc này là loại enzyme tính kiềm tự nhiên. Enzyme sẽ tấn công vào giáp bào của khuẩn trùng tại ô bẫy tế vi (trên phin lọc), tại đây nó hoạt động hiệu quả trong khử trùng, diệt khuẩn và kìm hãm nấm mốc phát triển. ![]()


![]()

| Bộ lọc khử mùi có khả năng tái sinh
Bộ lọc khử mùi giữ không khí trong sạch bằng cách loại bỏ các mùi hôi khó chịu trong phòng. Có thể bảo trì bằng cách gỡ ra rửa bằng nước, phơi khô dưới ánh nắng và tái sử dụng mà không cần thay thế. |
![]() |
![]()
![]()
![]()


Khi chọn chế độ tự làm sạch, máy sẽ tự vệ sinh làm khô trong vòng 2 giờ. Người sử dụng có thể chọn kích hoạt chức năng này hoặc không.

![]()
| Tạo ra trường ion âm tương tự như trong rừng
Phần thân máy được phủ một lớp sơn đặc biệt có khả năng phóng thích ion âm khử mùi, diệt khuẩn và loại bỏ tất cả các ảnh hưởng có hại đến sức khỏe. Ngay cả khi máy không hoạt động bộ phận này cũng sản sinh ra một lượng ion âm đáng kể (2.500-3.000cc). Như được đắm mình trong thác nước, dòng suối, rừng nguyên sinh, bạn có thể tận hưởng chúng mà không phải lo chi phí điện phát sinh.
|
![]() |
Xem thêm bài về Ion âm trong không khí - Click here
![]()
Chế độ tự hoạt động
Ở chế độ này, máy điều hòa tự động chọn các chế độ hoạt động: sưởi ấm, làm mát, làm khô.
![]()
Chế độ “HI POWER”
Máy có thể vận hành liên tục ở chế độ “HI POWER” trong vòng 15 phút. Chức năng này giúp nhanh đạt đến nhiệt độ thiết lập.
![]()
Hệ thống 3 "HOT"
"HOT START" (khởi động nóng) cho phép máy vận hành ngay lập tức, "HOT SPURT" (làm nóng nhanh) cho phép tăng nhiệt độ lên 2 độ, "HOT KEEP" (giữ ấm) được sử dụng trong chế độ tự động làm tan băng hoặc để ngăn khí lạnh tràn vào. Ba hệ thống điều khiển hoạt động này giúp duy trì cảm giác thoải mái và tăng hiệu quả sưởi ấm.
![]()
![]()
Chế độ Economy
![]()
Chế độ làm khô
![]()
Hẹn giờ tắt
![]()
Chế độ ngủ
![]()
Đặt giờ tắt/bật máy 24 tiếng
![]()
Hẹn giờ bật
![]()
Chức năng làm tan băng điều khiển bằng vi máy tính
Chức năng này sẽ tự động làm tan băng và giúp giảm thiểu hoạt động quá tải cho máy ở các chức năng khác.

Chức năng tự chẩn đoán
![]()
Mặt nạ dễ tháo lắp
![]()
Nút bật/tắt trên máy
![]()
Chức năng tự khởi động lại
| Model dàn lạnh | SRK71HE |
| Model dàn nóng | SRC71HE |
| Loại | Hai chiều |
| Inverter/Non-inverter | Non-inverter |
| Công suất chiều lạnh (KW) | 7,1 |
| Công suất chiều lạnh (Btu) | 24000 |
| Công suất chiều nóng (KW) | 7,5 |
| Công suất chiều nóng (Btu) | 25000 |
| EER chiều lạnh (Btu/Wh) | 3,21 |
| EER chiều nóng (Btu/Wh) | 3,62 |
| Pha (1/3) | 1 pha |
| Hiệu điện thế (V) | 220-240 |
| Dòng điện chiều lạnh (A) | 11,0-10,6-10,1 |
| Dòng điện chiều nóng (A) | 10,3-9,9-9,5 |
| Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h) | - |
| Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h) | - |
| COP chiều lạnh (W/W) | - |
| COP chiều nóng (W/W) | - |
| Phát lon | có |
| Hệ thống lọc không khí | |
| Dàn lạnh | |
| Màu sắc dàn lạnh | - |
| Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút) | - |
| Lưu không khí chiều nóng (m3/phút) | - |
| Khử ẩm (L/h) | - |
| Tốc độ quạt | - |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | 38 |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | 38 |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 318*1098*248 |
| Trọng lượng (kg) | 18 |
| Dàn nóng | |
| Màu sắc dàn nóng | - |
| Loại máy nén | - |
| Công suất mô tơ (W) | - |
| Môi chất lạnh | R22 |
| Độ ồn chiều lạnh (dB(A)) | |
| Độ ồn chiều nóng (dB(A)) | |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | 750*880*340 |
| Trọng lượng (kg) | 76 |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ) | - |
| Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ) | - |
| Đường kính ống lỏng (mm) | |
| Đường kính ống gas (mm) | 15,88 |
| Đường kính ống xả (mm) | - |
| Chiều dài đường ống tối đa (m) | - |
| Chiều lệch độ cao tối đa (m) | - |
BẢNG GIÁ VẬT TƯ VÀ DỊCH VỤ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
|
STT |
Chi tiết |
ĐVT |
Đơn giá (VNĐ) |
|
|
Dịch vụ & Vật tư |
Công suất (Btu/h) |
|||
|
1 |
Công lắp máy thường |
9000-12000 |
Bộ |
200.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
250.000 |
||
|
2 |
Công lắp máy inverter gas R410a |
Bộ |
300.000 |
|
|
3 |
Giá đỡ |
9000-12000 |
Chiếc |
80.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
100.000-150.000 |
||
|
4 |
Automat |
9000-12000 |
Chiếc |
70.000 |
|
18000-24000 |
Chiếc |
90.000-120.000 |
||
|
5 |
Ống nước thải mềm |
Mét |
10.000 |
|
|
6 |
Ống đồng + bảo ôn máy thường (xuất xứ: Malaysia) |
9000-12000 |
Mét |
100.000 |
|
18000 |
Mét |
120.000 |
||
|
24000 |
Mét |
140.000 |
||
|
7 |
Vật tư phụ |
9000-12000 |
Bộ |
30.000 |
|
18000-24000 |
Bộ |
50.000 |
||
|
8 |
Dây điện |
9000-12000 |
Mét |
15.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
20.000-25.000 |
||
|
9 |
Ống đồng + bảo ôn máy Inverter gas R410a |
9000-12000 |
Mét |
140.000 |
|
18000-24000 |
Mét |
250.000 |
||
|
|
Sản phẩm cùng loại