Click để phóng to ảnh 1
(1 lượt bình chọn )

VRVIII-S

Điều hòa hệ thống Daikin inverter cỡ nhỏ, có thể ghép tới 9 dàn lạnh, xuất xứ Thái Lan

Loại Hai chiều Công suất
Xuất xứ Thái Lan Công nghệ Ga R410A
Bảo hành

1 năm cho thiết bị, 4 năm cho máy nén

Khuyến mãi

Thông số sản phẩm điều hòa 1 dàn nóng

Khái niệm “5S+2E” của VRV III-S

Ngoài các khái niệm đã có của VRV II-S - tiết kiệm không gian, công suất thích hợp, thiết kế gọn nhẹ, hoạt động cực êm và nguồn điện một pha - Daikin VRV III-S còn cung cấp thêm khái niệm "2E" - dễ dàng lắp đặt và dễ dàng bảo trì. Hệ thống được thiết kế hướng tới mục đích cung cấp công suất cần thiết cũng như sự gọn nhẹ đảm bảo yêu cầu của các khu nhà hay văn phòng cỡ trung bình.

Nhỏ gọn, công suất vừa đủ

Hệ thống VRV III-S có khả năng tiết kiệm không gian cao do có dàn nóng nhỏ gọn hơn so với các loại dàn nóng thông thường. Hệ thống thích hợp với các khu nhà, cửa hàng hay văn phòng với nhu cầu công suất lạnh/nóng ở mức 4, 5 và 6 HP.

Dàn nóng có thể lắp ngoài ban công

Dàn nóng gọn nhẹ có thể dễ dàng lắp đặt ngoài ban công một phòng nào đó. Điều này giúp tận dụng được không gian trên tầng thượng tòa nhà.

Chức năng ghi nhớ dữ liệu hoạt động

Dữ liệu hoạt động của 3 phút ngay trước thời điểm hiện tại được tự động ghi vào bộ nhớ. Nếu xảy ra sự cố, dữ liệu này sẽ giúp nhanh chóng tiến hành xác định và xử lý nguyên nhân gây ra trục trặc.

Đi dây dễ dàng/ Hoạt động thử tự động

Một loại mạch in mới đã được áp dụng giúp dễ dàng quan sát và nối dây trong quá trình lắp đặt.

Chỉ cần nhấn nút hoạt động thử là máy sẽ tiến hành kiểm tra hệ thống tự động, bao gồm nối dây, các van ngắt và cảm biến. Kết quả được tự động trả về sau khi kiểm tra hoàn tất.

Chỉ số COP cao

Một trong các đặc điểm nổi trội của hệ thống VRV III-S là hiệu quả năng lượng rất cao. Máy đạt được chỉ số COP cao trong cả hoạt động lạnh và sưởi nhờ ứng dụng máy nén mới.

 

Tiếng ồn hoạt động thấp

Hoạt động yên tĩnh là một tính năng quan trọng khác của hệ thống VRVIII-S của Daikin. Những công nghệ và tính năng mới nhất đã được áp dụng để giảm tiếng ồn cho dàn nóng trong khi vẫn hoạt động hiệu quả.

Chức năng hoạt động yên tĩnh về đêm

Có hai chế độ hoạt động ban đêm là chế độ tự động và chế độ tùy biến cho người dùng.

Có thể ghép tới 9 dàn lạnh (đối với dàn nóng 6 HP)

Công suất dàn lạnh tối đa cho phép lên tới 130%

  • Có thể ghép 8 dàn lạnh với 1 dàn nóng 5 HP
  • Có thể ghép 6 dàn lạnh với 1 dàn nóng 4 HP
Thông số kỹ thuật của dàn nóng
  • Độ ồn (dB(A)):
    4HP: 50
    5HP: 51
    6HP: 53
  • Trọng lượng dàn nóng: 125kg
  • Kích thước dàn nóng (mm) (Cao x Rộng x Sâu): 1345 x 900 x 320
  • Tất cả các model VRVIII-S đều sử dụng điện 1 pha.
Khả năng nối ống dài

Hệ thống VRV III-S cho phép nối ống dài tới 150 m, với tổng chiều dài nối ống là 300 m. Nếu dàn nóng lắp đặt phía trên dàn lạnh, chiều cao tối đa cho phép là 50 m.

 

 

Nối ống và dây điện dễ dàng

Hệ thống dây nối hiện đại

Một hệ thống nối dây hiện đại được sử dụng để nối giữa các dàn lạnh với dàn nóng và bộ điều khiển trung tâm với phương pháp nối tương đối đơn giản. Hệ thống thông tin DIII-NET được áp dụng cho hệ thống điều khiển tiên tiến.

Hệ thống nối ống REFNET

Hệ thống nối ống tiên tiến EFNET của Daikin giúp lắp đặt dễ dàng hơn. Chỉ cần hai đường ga chính cho mỗi hệ thống. REFNET giúp giảm hiệu quả sự mất cân bằng giữa các dòng môi chất lạnh tới dàn lạnh trong khi vẫn sử dụng đường ống với đường kính nhỏ.

Vùng nhiệt độ hoạt động lớn
Giới hạn nhiệt độ bên ngoài khi sưởi có thể xuống thấp đến -20 °C, và lên đến 46 °C khi làm lạnh. Những kết quả này có được là nhờ việc sử dụng loại máy nén kiểu vòm áp suất cao.

Loại Model Dải công suất 0,8HP 1HP 1,25HP 1,6HP 2HP 2,5HP 3,2HP 4HP 5HP 6HP
Cassette âm trần (thổi tròn) FXFQ-PVE     x x x x x x x x  
Cassette âm trần (4 hướng thổi, nhỏ) FXZQ-MVE      x x x x x          
Cassette âm trần (2 hướng thổi) FXCQ-MVE      x x x x x x x   x  
Cassette âm trần (1 hướng thổi) FXKQ-MAVE        x x x   x        
Loại giấu trần mỏng FXDQ-PBVE- Có bơm xả      x x x              
FXDQ-PBVET - Không bơm xả x x x              
FXDQ-NBVE - Có bơm xả         x x x        
FXDQ-NBVET - Không bơm xả       x x x        
Loại giấu trần nối ống gió FXMQ-PVE      x x x x x x x x x x
Loại áp trần FXHQ-MAVE          x     x   x    
Loại treo tường FXAQ-MAVE      x x x x x x        
Loại đặt sàn FXLQ-MAVE      x x x x x x        
Loại giấu sàn FXNQ-MAVE      x x x x x x        

 

  Loại một chiều Loại hai chiều
50Hz/60Hz - 220/230V -1 pha 50Hz/60Hz - 220/230V -1 pha
4HP (38.200Btu/h) RXMQ4PVE RXYMQ4PVE
5HP (47.800Btu/h) RXMQ5PVE RXYMQ5PVE
6HP (52.900Btu/h) RXMQ6PVE RXYMQ6PVE

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA


Phạm vi áp dụng: khách hàng trong bán kính 20km tính từ Showroom Hợp Phát 165 Nguyễn Lương Bằng và 19 Tây Sơn

STT Chi tiết vật tư ĐVT Đơn giá Ghi chú
1 Công lắp đặt máy treo tường 9.000Btu-13.000Btu Bộ                 150,000  
2 Công lắp đặt máy treo tường 18.000Btu-24.000Btu Bộ                 200,000  
3 Công lắp đặt máy treo tường inverter Bộ                 250,000  
4 Công lắp đặt máy treo tường 30.000Btu Bộ                 300,000  
5 Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000-36.000Btu Bộ                 400,000  
6 Công lắp đặt điều hòa tủ 48.000-52.000Btu Bộ                 500,000  
7 Công lắp đặt điều hòa Cassette 18.000Btu-36.000Btu Bộ                 500,000  
8 Công lắp đặt điều hòa Cassette 48.000Btu-52.000Btu Bộ                 600,000  
9 Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 18.000-36.000Btu Bộ                 950,000  
10 Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 48.000-52.000Btu Bộ              1,600,000  
11 Ống đồng + bảo ôn máy 9.000Btu-10.000Btu m                 100,000  
12 Ống đồng + bảo ôn máy 12.000Btu-18.000Btu m                 110,000  
13 Ống đồng + bảo ôn máy 24.000Btu m                 150,000  
14 Ống đồng + bảo ôn máy 30.000Btu-52.000Btu m                 200,000  
15 Giá đỡ cục  nóng 9.000Btu-12.000Btu Bộ                   80,000  
16 Giá đỡ cục  nóng 18.000Btu-24.000Btu Bộ                 100,000  
17 Giá đỡ cục nóng 30.000Btu treo tường Bộ                 200,000  
18 Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi) Chiếc                 280,000  
19 Automat từ 15A đến 30A Chiếc                   80,000  
20 Automat 3 pha từ 15-32A Chiếc                 250,000  
21 Ống thoát nước thải (ống mềm) m                   10,000  
22 Vải bọc bảo ôn m                     8,000  
23 Dây điện 2x1,5 m                   12,000  
24 Dây điện 2x2,5 m                   18,000  
25 Dây điện 2x4 m                   25,000  
26 Dây điện 3 pha 30.000Btu -52.000Btu m                   62,000  
27 Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính) Bộ                   35,000  
28 Lồng bảo vệ thường 9.000Btu-15.000Btu Chiếc                 300,000  
29 Lồng bảo vệ thường 16.000Btu trở lên Chiếc                 450,000  
30 Lồng bảo vệ có mái che 9.000Btu-15.000Btu Chiếc                 400,000  
31 Lồng bảo vệ có mái che 16.000Btu trở lên Chiếc                 550,000  
32 Gen điện loại nhỡ m                   10,000  
33 Gen điện loại hộp dành cho ống bảo ôn m                   32,000  
34 Công đục tường chôn ống bảo ôn m                   40,000 Không bao gồm trám, trét, sơn tường
35 Công đục tường chôn ống thoát nước m                   30,000
36 Công tháo dỡ máy điều hòa cũ Bộ                 100,000  
37 Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ Bộ                   90,000  
38 Nạp gas cho máy không còn gas R22 Bộ                 250,000  
39 Nạp gas bổ sung gas R22 Bộ                 150,000  
40 Nạp gas cho máy Inverter gas R410A Bộ                 450,000  

Trong trường hợp cần thiết phải thuê giàn giáo phục vụ lắp đặt thì sẽ tính theo giá thuê tại thời điểm phát sinh.
Tất cả biểu giá trên đã bao gồm thuế VAT.


Ghi chú:
- Trường hợp khách hàng không lắp đặt hoặc địa chỉ khách hàng vượt quá 20km (khách hàng tự lắp đặt), Hợp Phát sẽ hỗ trợ tiền công lắp đặt.
- Trường hợp phải đi đường dây điện nguồn cho dây cáp 3 pha hoặc dây điện thường khoảng cách xa, Quý khách vui lòng liên lạc với công ty.
- T
iền công vận chuyển: Nội thành Hà Nội: miễn phí; các tỉnh thành lân cận Hà Nội: 50.000đ/máy.
- Chương trình khuyến mại có hiệu lực tối đa trong vòng 30 ngày kể từ ngày khách đặt mua điều hòa.
- Mọi vấn đề thắc mắc, Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại: 04. 35130082 / 04. 35330707 / 04. 35335566 / 04. 35335678 để được tư vấn giải quyết.
- Bảng giá này được áp dụng từ ngày 01/06/2010 đến khi có bảng báo giá mới.