|
Ngoài các khái niệm đã có của VRV II-S - tiết kiệm không gian, công suất thích hợp, thiết kế gọn nhẹ, hoạt động cực êm và nguồn điện một pha - Daikin VRV III-S còn cung cấp thêm khái niệm "2E" - dễ dàng lắp đặt và dễ dàng bảo trì. Hệ thống được thiết kế hướng tới mục đích cung cấp công suất cần thiết cũng như sự gọn nhẹ đảm bảo yêu cầu của các khu nhà hay văn phòng cỡ trung bình.
Hệ thống VRV III-S có khả năng tiết kiệm không gian cao do có dàn nóng nhỏ gọn hơn so với các loại dàn nóng thông thường. Hệ thống thích hợp với các khu nhà, cửa hàng hay văn phòng với nhu cầu công suất lạnh/nóng ở mức 4, 5 và 6 HP. Dàn nóng có thể lắp ngoài ban công Dàn nóng gọn nhẹ có thể dễ dàng lắp đặt ngoài ban công một phòng nào đó. Điều này giúp tận dụng được không gian trên tầng thượng tòa nhà.
Dữ liệu hoạt động của 3 phút ngay trước thời điểm hiện tại được tự động ghi vào bộ nhớ. Nếu xảy ra sự cố, dữ liệu này sẽ giúp nhanh chóng tiến hành xác định và xử lý nguyên nhân gây ra trục trặc. Đi dây dễ dàng/ Hoạt động thử tự động Một loại mạch in mới đã được áp dụng giúp dễ dàng quan sát và nối dây trong quá trình lắp đặt. Chỉ cần nhấn nút hoạt động thử là máy sẽ tiến hành kiểm tra hệ thống tự động, bao gồm nối dây, các van ngắt và cảm biến. Kết quả được tự động trả về sau khi kiểm tra hoàn tất. Chỉ số COP cao Một trong các đặc điểm nổi trội của hệ thống VRV III-S là hiệu quả năng lượng rất cao. Máy đạt được chỉ số COP cao trong cả hoạt động lạnh và sưởi nhờ ứng dụng máy nén mới.
Tiếng ồn hoạt động thấp Hoạt động yên tĩnh là một tính năng quan trọng khác của hệ thống VRVIII-S của Daikin. Những công nghệ và tính năng mới nhất đã được áp dụng để giảm tiếng ồn cho dàn nóng trong khi vẫn hoạt động hiệu quả. ![]() Chức năng hoạt động yên tĩnh về đêm Có hai chế độ hoạt động ban đêm là chế độ tự động và chế độ tùy biến cho người dùng. |
| Giới hạn nhiệt độ bên ngoài khi sưởi có thể xuống thấp đến -20 °C, và lên đến 46 °C khi làm lạnh. Những kết quả này có được là nhờ việc sử dụng loại máy nén kiểu vòm áp suất cao. |
|
| Loại | Model | Dải công suất | 0,8HP | 1HP | 1,25HP | 1,6HP | 2HP | 2,5HP | 3,2HP | 4HP | 5HP | 6HP |
| Cassette âm trần (thổi tròn) | FXFQ-PVE | |
x | x | x | x | x | x | x | x | ||
| Cassette âm trần (4 hướng thổi, nhỏ) | FXZQ-MVE | ![]() |
x | x | x | x | x | |||||
| Cassette âm trần (2 hướng thổi) | FXCQ-MVE | ![]() |
x | x | x | x | x | x | x | x | ||
| Cassette âm trần (1 hướng thổi) | FXKQ-MAVE | ![]() |
x | x | x | x | ||||||
| Loại giấu trần mỏng | FXDQ-PBVE- Có bơm xả | ![]() |
x | x | x | |||||||
| FXDQ-PBVET - Không bơm xả | x | x | x | |||||||||
| FXDQ-NBVE - Có bơm xả | |
x | x | x | ||||||||
| FXDQ-NBVET - Không bơm xả | x | x | x | |||||||||
| Loại giấu trần nối ống gió | FXMQ-PVE | ![]() |
x | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
| Loại áp trần | FXHQ-MAVE | ![]() |
x | x | x | |||||||
| Loại treo tường | FXAQ-MAVE | ![]() |
x | x | x | x | x | x | ||||
| Loại đặt sàn | FXLQ-MAVE | ![]() |
x | x | x | x | x | x | ||||
| Loại giấu sàn | FXNQ-MAVE | ![]() |
x | x | x | x | x | x |
| Loại một chiều | Loại hai chiều | |
| 50Hz/60Hz - 220/230V -1 pha | 50Hz/60Hz - 220/230V -1 pha | |
| 4HP (38.200Btu/h) | RXMQ4PVE | RXYMQ4PVE |
| 5HP (47.800Btu/h) | RXMQ5PVE | RXYMQ5PVE |
| 6HP (52.900Btu/h) | RXMQ6PVE | RXYMQ6PVE |
BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
Phạm vi áp dụng: khách hàng trong bán kính 20km tính từ Showroom Hợp Phát 165 Nguyễn Lương Bằng và 19 Tây Sơn
| STT | Chi tiết vật tư | ĐVT | Đơn giá | Ghi chú |
| 1 | Công lắp đặt máy treo tường 9.000Btu-13.000Btu | Bộ | 150,000 | |
| 2 | Công lắp đặt máy treo tường 18.000Btu-24.000Btu | Bộ | 200,000 | |
| 3 | Công lắp đặt máy treo tường inverter | Bộ | 250,000 | |
| 4 | Công lắp đặt máy treo tường 30.000Btu | Bộ | 300,000 | |
| 5 | Công lắp đặt điều hòa tủ 28.000-36.000Btu | Bộ | 400,000 | |
| 6 | Công lắp đặt điều hòa tủ 48.000-52.000Btu | Bộ | 500,000 | |
| 7 | Công lắp đặt điều hòa Cassette 18.000Btu-36.000Btu | Bộ | 500,000 | |
| 8 | Công lắp đặt điều hòa Cassette 48.000Btu-52.000Btu | Bộ | 600,000 | |
| 9 | Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 18.000-36.000Btu | Bộ | 950,000 | |
| 10 | Công lắp đặt điều hòa nối ống gió 48.000-52.000Btu | Bộ | 1,600,000 | |
| 11 | Ống đồng + bảo ôn máy 9.000Btu-10.000Btu | m | 100,000 | |
| 12 | Ống đồng + bảo ôn máy 12.000Btu-18.000Btu | m | 110,000 | |
| 13 | Ống đồng + bảo ôn máy 24.000Btu | m | 150,000 | |
| 14 | Ống đồng + bảo ôn máy 30.000Btu-52.000Btu | m | 200,000 | |
| 15 | Giá đỡ cục nóng 9.000Btu-12.000Btu | Bộ | 80,000 | |
| 16 | Giá đỡ cục nóng 18.000Btu-24.000Btu | Bộ | 100,000 | |
| 17 | Giá đỡ cục nóng 30.000Btu treo tường | Bộ | 200,000 | |
| 18 | Giá đỡ cục nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi) | Chiếc | 280,000 | |
| 19 | Automat từ 15A đến 30A | Chiếc | 80,000 | |
| 20 | Automat 3 pha từ 15-32A | Chiếc | 250,000 | |
| 21 | Ống thoát nước thải (ống mềm) | m | 10,000 | |
| 22 | Vải bọc bảo ôn | m | 8,000 | |
| 23 | Dây điện 2x1,5 | m | 12,000 | |
| 24 | Dây điện 2x2,5 | m | 18,000 | |
| 25 | Dây điện 2x4 | m | 25,000 | |
| 26 | Dây điện 3 pha 30.000Btu -52.000Btu | m | 62,000 | |
| 27 | Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính) | Bộ | 35,000 | |
| 28 | Lồng bảo vệ thường 9.000Btu-15.000Btu | Chiếc | 300,000 | |
| 29 | Lồng bảo vệ thường 16.000Btu trở lên | Chiếc | 450,000 | |
| 30 | Lồng bảo vệ có mái che 9.000Btu-15.000Btu | Chiếc | 400,000 | |
| 31 | Lồng bảo vệ có mái che 16.000Btu trở lên | Chiếc | 550,000 | |
| 32 | Gen điện loại nhỡ | m | 10,000 | |
| 33 | Gen điện loại hộp dành cho ống bảo ôn | m | 32,000 | |
| 34 | Công đục tường chôn ống bảo ôn | m | 40,000 | Không bao gồm trám, trét, sơn tường |
| 35 | Công đục tường chôn ống thoát nước | m | 30,000 | |
| 36 | Công tháo dỡ máy điều hòa cũ | Bộ | 100,000 | |
| 37 | Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ | Bộ | 90,000 | |
| 38 | Nạp gas cho máy không còn gas R22 | Bộ | 250,000 | |
| 39 | Nạp gas bổ sung gas R22 | Bộ | 150,000 | |
| 40 | Nạp gas cho máy Inverter gas R410A | Bộ | 450,000 |
Trong trường hợp cần thiết phải thuê giàn giáo phục vụ lắp đặt thì sẽ tính theo giá thuê tại thời điểm phát sinh.
Tất cả biểu giá trên đã bao gồm thuế VAT.
Ghi chú:
- Trường hợp khách hàng không lắp đặt hoặc địa chỉ khách hàng vượt quá 20km (khách hàng tự lắp đặt), Hợp Phát sẽ hỗ trợ tiền công lắp đặt.
- Trường hợp phải đi đường dây điện nguồn cho dây cáp 3 pha hoặc dây điện thường khoảng cách xa, Quý khách vui lòng liên lạc với công ty.
- Tiền công vận chuyển: Nội thành Hà Nội: miễn phí; các tỉnh thành lân cận Hà Nội: 50.000đ/máy.
- Chương trình khuyến mại có hiệu lực tối đa trong vòng 30 ngày kể từ ngày khách đặt mua điều hòa.
- Mọi vấn đề thắc mắc, Quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi theo số điện thoại: 04. 35130082 / 04. 35330707 / 04. 35335566 / 04. 35335678 để được tư vấn giải quyết.
- Bảng giá này được áp dụng từ ngày 01/06/2010 đến khi có bảng báo giá mới.
|
|